Sở thích của tôi là làm V
私の趣味は Vること です: "Sở thích của tôi là làm V". こと danh hóa động từ.
Dùng khi giới thiệu sở thích, dùng こと để biến động từ thành danh từ.
こと danh hóa = biến động từ thành danh từ trừu tượng. の cũng danh hóa nhưng dùng cho việc cụ thể đang xảy ra.
わたしのしゅみはりょうりをすることです。
Sở thích của tôi là nấu ăn.
たのしみはともだちとはなすことです。
Điều tôi thích là trò chuyện với bạn bè.
もくひょうはにほんごをはなせるようになることです。
Mục tiêu của tôi là nói được tiếng Nhật.