Sở thích của tôi là làm V
「私の趣味は Vる ことです」 = "Sở thích của tôi là làm V". 「こと」 danh hóa động từ thành danh từ.
Khi sở thích là danh từ thì dùng thẳng N (趣味は料理です); khi là hành động thì Vること. Hỏi: 「趣味は何ですか」.
「こと」 danh hóa = biến động từ thành danh từ trừu tượng. [[v-ru-koto-ga-dekimasu]]
わたしのしゅみはりょうりをすることです。
Sở thích của tôi là nấu ăn.
たのしみはともだちとはなすことです。
Điều tôi mong chờ là trò chuyện với bạn bè.
わたしのしゅみはえいがをみることです。
Sở thích của tôi là xem phim.