Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Sở thích của tôi là làm V
「こと」 danh hóa = biến động từ thành danh từ trừu tượng.
Xem thêm:V-ることができます
わたしのしゅみはりょうりをすることです。
Sở thích của tôi là nấu ăn.
たのしみはともだちとはなすことです。
Điều tôi mong chờ là trò chuyện với bạn bè.
わたしのしゅみはえいがをみることです。
Sở thích của tôi là xem phim.
Thể từ điển (Vる)
Cách chia động từ sang thể từ điển
V-ることができます
Có thể làm V (khả năng)
〜前に
Trước khi...
なかなか + Phủ-định
Mãi mà không ~
ぜひ 〜たい / 〜てください
Nhất định/rất muốn ~ / nhất định hãy ~
Mẫu trước
Mẫu tiếp