Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第18課 – Bài 18

私の趣味は V-ることです

Sở thích của tôi là làm V

Làm bài tập
Cấu trúc
私の趣味はVる+ことです
Giải nghĩa

「私の趣味は Vる ことです」 = "Sở thích của tôi là làm V". 「こと」 danh hóa động từ thành danh từ.

Phạm vi sử dụng

Khi sở thích là danh từ thì dùng thẳng N (趣味は料理です); khi là hành động thì Vること. Hỏi: 「趣味は何ですか」.

Lưu ý

「こと」 danh hóa = biến động từ thành danh từ trừu tượng. [[v-ru-koto-ga-dekimasu]]

Ví dụ

わたしのしゅみはりょうりをすることです。

Sở thích của tôi là nấu ăn.

1x
2x

たのしみはともだちとはなすことです。

Điều tôi mong chờ là trò chuyện với bạn bè.

1x
2x

わたしのしゅみはえいがをみることです。

Sở thích của tôi là xem phim.

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

Thể từ điển (Vる)

Cách chia động từ sang thể từ điển

V-ることができます

Có thể làm V (khả năng)

〜前に

Trước khi...

なかなか + Phủ-định

Mãi mà không ~

ぜひ 〜たい / 〜てください

Nhất định/rất muốn ~ / nhất định hãy ~

Mẫu trước

V-ることができます

Mẫu tiếp

〜前に