Trước khi...
前に: "Trước khi ~". V2 xảy ra trước mốc V1/N. Luôn dùng Vる (dạng từ điển) trước 前に.
Dùng khi nói về thứ tự thời gian, hành động nào cần làm trước.
⚠ Luôn dùng Vる (dạng từ điển) trước 前に, KHÔNG dùng Vた. Cũng dùng: Nの前に (trước N), Số+前に (... trước đây). Ví dụ: 1年前に日本へ来ました (Tôi đến Nhật từ 1 năm trước).
ねるまえに、はをみがきます。
Trước khi ngủ tôi đánh răng.
しょくじのまえにてをあらいます。
Trước bữa ăn tôi rửa tay.
にほんへくるまえに、にほんごをべんきょうしました。
Trước khi đến Nhật tôi đã học tiếng Nhật.