Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第18課 – Bài 18

〜前に

Trước khi...

Làm bài tập
Cấu trúc
V1る/Nの/N(thờigiancụthể)+前に、V2
Giải nghĩa

「〜前に」 = "Trước khi ~". Dùng: 「Vる 前に」 (luôn thể từ điển), 「N の 前に」, 「数 + 前に」 (… trước đây).

Phạm vi sử dụng

Vế chính (V2) xảy ra TRƯỚC mốc V1/N. 数+前に: 3年前に (3 năm trước).

Lưu ý

⚠ Trước 「前に」 luôn dùng Vる (thể từ điển), KHÔNG dùng Vた, dù vế sau ở quá khứ. [[v-ru-form]]

Ví dụ

ねるまえに、はをみがきます。

Trước khi ngủ tôi đánh răng.

1x
2x

しょくじのまえにてをあらいます。

Trước bữa ăn tôi rửa tay.

1x
2x

にほんへくるまえに、にほんごをべんきょうしました。

Trước khi đến Nhật tôi đã học tiếng Nhật.

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

Thể từ điển (Vる)

Cách chia động từ sang thể từ điển

V-ることができます

Có thể làm V (khả năng)

私の趣味は V-ることです

Sở thích của tôi là làm V

なかなか + Phủ-định

Mãi mà không ~

ぜひ 〜たい / 〜てください

Nhất định/rất muốn ~ / nhất định hãy ~

Mẫu trước

私の趣味は V-ることです

Mẫu tiếp

なかなか + Phủ-định