Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第18課 – Bài 18

〜前に

Trước khi...

Cấu trúc
V1る/Nの/N(thờigiancụthể)+前に、V2
Giải nghĩa

前に: "Trước khi ~". V2 xảy ra trước mốc V1/N. Luôn dùng Vる (dạng từ điển) trước 前に.

Phạm vi sử dụng

Dùng khi nói về thứ tự thời gian, hành động nào cần làm trước.

Lưu ý

⚠ Luôn dùng Vる (dạng từ điển) trước 前に, KHÔNG dùng Vた. Cũng dùng: Nの前に (trước N), Số+前に (... trước đây). Ví dụ: 1年前に日本へ来ました (Tôi đến Nhật từ 1 năm trước).

Ví dụ

ねるまえに、はをみがきます。

Trước khi ngủ tôi đánh răng.

1x
2x

しょくじのまえにてをあらいます。

Trước bữa ăn tôi rửa tay.

1x
2x

にほんへくるまえに、にほんごをべんきょうしました。

Trước khi đến Nhật tôi đã học tiếng Nhật.

1x
2x

Mẫu trước

私の趣味は V-ることです

Mẫu tiếp

なかなか + Phủ-định