Trước khi...
⚠ Trước 「前に」 luôn dùng Vる (thể từ điển), KHÔNG dùng Vた, dù vế sau ở quá khứ.
Xem thêm:Thể từ điển (Vる)
ねるまえに、はをみがきます。
Trước khi ngủ tôi đánh răng.
しょくじのまえにてをあらいます。
Trước bữa ăn tôi rửa tay.
にほんへくるまえに、にほんごをべんきょうしました。
Trước khi đến Nhật tôi đã học tiếng Nhật.