Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Mãi mà không ~
Đi với động từ/tính từ phủ định.
バスがなかなかきません。
Xe buýt mãi mà không đến.
かいぎがなかなかおわりません。
Cuộc họp mãi mà không kết thúc.
あめがなかなかやみません。
Mưa mãi mà không tạnh.
Thể từ điển (Vる)
Cách chia động từ sang thể từ điển
V-ることができます
Có thể làm V (khả năng)
私の趣味は V-ることです
Sở thích của tôi là làm V
〜前に
Trước khi...
ぜひ 〜たい / 〜てください
Nhất định/rất muốn ~ / nhất định hãy ~
Mẫu trước
Mẫu tiếp