Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第18課 – Bài 18

V-ることができます

Có thể làm V (khả năng)

Cấu trúc
Vる+ことができます
Giải nghĩa

Vる + ことができます: "Có thể làm V". Diễn tả khả năng hoặc điều kiện cho phép.

Phạm vi sử dụng

Dùng khi nói về khả năng thực hiện hành động. Trang trọng hơn thể khả năng (〜られる).

Lưu ý

こと danh hóa động từ. ことができます = khả năng. Thể-KN (食べられる) thông dụng hơn trong hội thoại.

Ví dụ

にほんごをよむことができます。

Tôi có thể đọc tiếng Nhật.

1x
2x

ここでカードでしはらうことができますか。

Ở đây có thể thanh toán bằng thẻ không?

1x
2x

はしでたべることができますか。

Bạn có thể ăn bằng đũa không?

1x
2x

Mẫu tiếp

私の趣味は V-ることです