Có thể làm V (khả năng)
Vる + ことができます: "Có thể làm V". Diễn tả khả năng hoặc điều kiện cho phép.
Dùng khi nói về khả năng thực hiện hành động. Trang trọng hơn thể khả năng (〜られる).
こと danh hóa động từ. ことができます = khả năng. Thể-KN (食べられる) thông dụng hơn trong hội thoại.
にほんごをよむことができます。
Tôi có thể đọc tiếng Nhật.
ここでカードでしはらうことができますか。
Ở đây có thể thanh toán bằng thẻ không?
はしでたべることができますか。
Bạn có thể ăn bằng đũa không?