Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Có thể làm V (khả năng)
Xem thêm:Thể từ điển (Vる)
にほんごをよむことができます。
Tôi có thể đọc tiếng Nhật.
にほんりょうりをつくることができますか。
Bạn có thể nấu món Nhật không?
はしでたべることができますか。
Bạn có thể ăn bằng đũa không?
Thể từ điển (Vる)
Cách chia động từ sang thể từ điển
私の趣味は V-ることです
Sở thích của tôi là làm V
〜前に
Trước khi...
なかなか + Phủ-định
Mãi mà không ~
ぜひ 〜たい / 〜てください
Nhất định/rất muốn ~ / nhất định hãy ~
Mẫu trước
Mẫu tiếp