Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
14課 Trợ-từのような言葉 · Từ có chức năng như trợ từ16課 わけのいろいろ · Các cách dùng わけ

新完全マスター 文法 N3 - 第1部 15課

15課 ようのいろいろ · Các cách dùng よう

〜ようだ / 〜のようだ / 〜(かの)ようだ (so sánh, ví von)

Như / Cứ như là (ví von)

〜ように / 〜ような (giống như, như)

Giống như / Như

〜ように / 〜ようにと / 〜よう (mục đích · yêu cầu gián tiếp · cầu nguyện)

Để mà / Mong rằng (mục đích, yêu cầu)