Giống như / Như
人間のように、植物にも栄養が必要だ。
Giống như con người, thực vật cũng cần dinh dưỡng.
私たちはあなたが想像しているような関係ではありませんよ。
Chúng tôi không phải là mối quan hệ như bạn đang tưởng tượng đâu.
田中さんは優しい。田中さんのような人とつき合いたい。
Anh Tanaka hiền lành. Tôi muốn quen với người như anh Tanaka.
日本語のように、使う文字が3種類もある言語は珍しい。
Một ngôn ngữ có tới 3 loại chữ viết như tiếng Nhật là hiếm thấy.
ご存じのように、日本は台風が多い国です。
Như quý vị đã biết, Nhật Bản là một nước có nhiều bão.