Cố gắng để
→ Xem thêm 11課
Dùng trong cả hội thoại và văn viết. Xem chi tiết ở 11課 (ようにする / ようにしている).
Tham khảo bài 11課 để biết so sánh đầy đủ với ことにする và (よ)うとする.
毎日野菜を食べるようにしている。
Tôi cố gắng ăn rau mỗi ngày.
遅刻しないようにしてください。
Hãy cố gắng đừng đi trễ.