Để mà / Mong rằng (mục đích, yêu cầu)
よく眠れるようにワインを少し飲んだ。
Tôi uống một chút rượu vang để có thể ngủ ngon. (mục đích)
赤ちゃんが目を覚まさないようにテレビの音を小さくした。
Tôi vặn nhỏ tiếng tivi để em bé không thức giấc. (mục đích)
電車の中では携帯電話で話さないようにと注意された。
Tôi bị nhắc nhở rằng không được nói chuyện điện thoại trong tàu điện. (yêu cầu gián tiếp)
雑誌を買ってくるように頼まれた。
Tôi được nhờ mua tạp chí về. (yêu cầu gián tiếp)
試験に合格できますように。
Mong sao tôi (có thể) đỗ kỳ thi. (cầu nguyện)
今週中にご返信くださいますようお願い申し上げます。
Kính mong quý vị hồi đáp trong tuần này. (yêu cầu trang trọng)