Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Quay lại mẫu ngữ pháp

新完全マスター 文法 N3 · 第1部 15課 – 15課 ようのいろいろ

〜ように / 〜ようにと / 〜よう (mục đích · yêu cầu gián tiếp · cầu nguyện)

Để mà / Mong rằng (mục đích, yêu cầu)

Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.

Đọc câu tiếng Việt, gõ bản dịch tiếng Nhật vào ô bên dưới. Nhấn "Kiểm tra" để so với đáp án mẫu, hoặc "AI đánh giá" để Gemini chấm điểm + góp ý.
1
Tiếng Việt

Tôi để đèn ngủ mờ mờ để em bé không sợ bóng tối.

Bản dịch của bạn (日本語)
2
Tiếng Việt

Tôi viết to lên bảng để học sinh ở cuối lớp cũng nhìn thấy được.

Bản dịch của bạn (日本語)
3
Tiếng Việt

Bác sĩ nhắc tôi đừng quên uống thuốc mỗi ngày.

Bản dịch của bạn (日本語)
4
Tiếng Việt

Cấp trên nhờ tôi gửi tài liệu cho khách hàng trước chiều mai.

Bản dịch của bạn (日本語)
5
Tiếng Việt

Mong sao chuyến du lịch lần này trời nắng đẹp.

Bản dịch của bạn (日本語)
6
Tiếng Việt

Tôi đặt báo thức để sáng mai không ngủ quên.

Bản dịch của bạn (日本語)
7
Tiếng Việt

Để có thể nói tiếng Nhật trôi chảy, tôi luyện phát âm mỗi ngày.

Bản dịch của bạn (日本語)
8
Tiếng Việt

Mẹ luôn dặn tôi rằng đừng tiêu hoang phí tiền.

Bản dịch của bạn (日本語)
9
Tiếng Việt

Kính mong quý vị xác nhận lại nội dung trong phần đính kèm.

Bản dịch của bạn (日本語)
10
Tiếng Việt

Mong sao ông tôi sớm bình phục và xuất viện.

Bản dịch của bạn (日本語)