Dọc theo / Men theo
Di chuyển hoặc có vật gì trải dài men theo một vật thể dài có sẵn trong không gian như con đường, dòng sông, bờ hồ, con phố. Đây là nghĩa vật lý cụ thể "dọc theo".
Dùng trong cả văn viết và hội thoại, khi miêu tả vị trí hoặc hướng di chuyển.
A là danh từ chỉ vật thể kéo dài (道 đường, 川 sông, 湖 hồ, 通り phố). Khác với nghĩa trừu tượng "theo đúng quy định/kế hoạch" được tách riêng ở [[n2-ni-sotte]]. Dạng bổ nghĩa danh từ: に沿った / に沿う + N.
山道に沿って進んでいくと広い湖に着きますよ。
Cứ đi men theo con đường núi thì bạn sẽ tới một cái hồ rộng đấy.
彼は湖に沿って歩き出した。
Anh ấy bắt đầu bước đi dọc theo bờ hồ.
通りに沿って食べ物を売る店が並んでいる。
Dọc theo con phố là những cửa hàng bán đồ ăn xếp thành dãy.