Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 8課 – 8課 〜を基準にして

〜に沿って

Dọc theo / Men theo

Làm bài tập
Cấu trúc
Nに沿って/Nに沿う・に沿った+N
Giải nghĩa

Di chuyển hoặc có vật gì trải dài men theo một vật thể dài có sẵn trong không gian như con đường, dòng sông, bờ hồ, con phố. Đây là nghĩa vật lý cụ thể "dọc theo".

Phạm vi sử dụng

Dùng trong cả văn viết và hội thoại, khi miêu tả vị trí hoặc hướng di chuyển.

Lưu ý

A là danh từ chỉ vật thể kéo dài (道 đường, 川 sông, 湖 hồ, 通り phố). Khác với nghĩa trừu tượng "theo đúng quy định/kế hoạch" được tách riêng ở [[n2-ni-sotte]]. Dạng bổ nghĩa danh từ: に沿った / に沿う + N.

Ví dụ

山道に沿って進んでいくと広い湖に着きますよ。

Cứ đi men theo con đường núi thì bạn sẽ tới một cái hồ rộng đấy.

彼は湖に沿って歩き出した。

Anh ấy bắt đầu bước đi dọc theo bờ hồ.

通りに沿って食べ物を売る店が並んでいる。

Dọc theo con phố là những cửa hàng bán đồ ăn xếp thành dãy.

Mẫu liên quan (demo)

〜をもとに(して)

Dựa trên / Lấy… làm cơ sở

〜に基づいて

Dựa vào / Căn cứ vào

〜に沿って

Theo đúng / Tuân theo

〜のもとで・〜のもとに

Dưới sự / Trong điều kiện

〜向けだ

Dành cho / Hướng tới

Mẫu trước

〜に沿って

Mẫu tiếp

〜のもとで・〜のもとに