Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Quay lại mẫu ngữ pháp

新完全マスター 文法 N2 · 第1部 8課 – 8課 〜を基準にして

〜に沿って

Dọc theo / Men theo

Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.

Đọc câu tiếng Việt, gõ bản dịch tiếng Nhật vào ô bên dưới. Nhấn "Kiểm tra" để so với đáp án mẫu, hoặc "AI đánh giá" để Gemini chấm điểm + góp ý.
1
Tiếng Việt

Men theo con sông này đi mãi về phía bắc thì sẽ tới một thị trấn nhỏ cổ kính.

Bản dịch của bạn (日本語)
2
Tiếng Việt

Dọc theo bờ biển có một con đường đi dạo dài khoảng năm cây số.

Bản dịch của bạn (日本語)
3
Tiếng Việt

Họ đã trồng hàng cây anh đào dọc theo con đê.

Bản dịch của bạn (日本語)
4
Tiếng Việt

Đường ray tàu điện chạy men theo chân núi một quãng dài.

Bản dịch của bạn (日本語)
5
Tiếng Việt

Khách du lịch thong thả tản bộ dọc theo dòng kênh cổ.

Bản dịch của bạn (日本語)
6
Tiếng Việt

Dọc theo bức tường thành cổ là vô số quán cà phê nhỏ xếp thành hàng.

Bản dịch của bạn (日本語)
7
Tiếng Việt

Nếu cứ chạy bộ men theo bờ hồ thì khoảng ba mươi phút là về tới điểm xuất phát.

Bản dịch của bạn (日本語)
8
Tiếng Việt

Người ta đã lắp đặt hệ thống thoát nước mới dọc theo tuyến đường quốc lộ.

Bản dịch của bạn (日本語)
9
Tiếng Việt

Chúng tôi men theo lối mòn trong rừng và cuối cùng ra được tới thác nước.

Bản dịch của bạn (日本語)
10
Tiếng Việt

Dọc theo con phố thương mại sầm uất, đèn lồng đỏ được treo san sát nhau.

Bản dịch của bạn (日本語)