Dọc theo / Theo đúng
Diễn tả việc đi theo, tuân theo một đường hướng, kế hoạch, phương châm đã có sẵn. Cũng dùng nghĩa vật lý là "dọc theo".
Dùng trong cả văn viết và hội thoại.
Có hai nghĩa: (1) dọc theo (vật lý, ví dụ: dọc theo sông), (2) theo đúng (trừu tượng, ví dụ: theo kế hoạch). Dạng bổ nghĩa: に沿った + N.
川に沿って歩いた。
Đi dọc theo con sông.