Dựa vào / Căn cứ vào
Lấy một thứ (A) làm tiêu chuẩn, cơ sở hoặc căn cứ để thực hiện một việc (B), trong đó B tuân theo, không đi chệch khỏi A. A thường là dữ liệu, quy tắc, luật, kế hoạch, phương châm, kết quả điều tra…
Mang sắc thái trang trọng, nghiêm túc. Thường xuất hiện trong văn bản pháp luật, báo cáo, nghiên cứu, thông báo chính thức.
Nhấn mạnh sự tuân thủ chính xác theo một chuẩn mực/căn cứ rõ ràng. So với [[n2-wo-moto-ni]] (〜をもとに): をもとに chỉ coi A là chất liệu và có thể biến đổi tự do, còn に基づいて khẳng định việc làm đúng theo A. Với phán đoán/hành động theo luật lệ chỉ dùng được に基づいて (vd: 法律に基づいて処罰する). Dạng bổ nghĩa danh từ là に基づく + N hoặc に基づいた + N (vd: 経験に基づくいい話). Nối trực tiếp sau danh từ.
最新のデータに基づいて売り上げ計画を立てたいと思います。
Tôi muốn lập kế hoạch doanh thu dựa trên dữ liệu mới nhất.
この道路計画に基づいてあちこちに新しい道路ができ上がっていく。
Dựa theo quy hoạch đường bộ này, những con đường mới sẽ lần lượt được hoàn thành ở khắp nơi.
今日の留学説明会で実際の経験に基づくいい話を聞くことができた。
Tại buổi giới thiệu du học hôm nay, tôi đã được nghe những câu chuyện hay rút ra từ kinh nghiệm thực tế.
調査結果に基づいて論文を書いた。
Tôi đã viết luận văn dựa trên kết quả điều tra.
調査した資料に基づいて、レポートを書いてください。
Hãy viết báo cáo dựa trên tài liệu đã khảo sát.
これまでの研究に基づいてレポートをまとめた。
Tôi đã tổng hợp báo cáo dựa trên những nghiên cứu từ trước đến nay.