Dựa trên / Lấy… làm cơ sở
この小説は作者自身の個人的な体験をもとに書いたものだそうだ。
Nghe nói cuốn tiểu thuyết này được viết dựa trên chính trải nghiệm cá nhân của tác giả.
このドラマは、実際にあった話をもとに作られたそうだ。
Nghe nói bộ phim truyền hình này được dựng dựa trên một câu chuyện có thật.
試験の結果をもとにしてクラス分けを行います。
Chúng tôi sẽ phân lớp dựa trên kết quả bài kiểm tra.
事実をもとにして判断を下します。
Tôi sẽ đưa ra phán đoán dựa trên sự thật.
あの飛行機事故をもとにした映画はこれだけじゃない。ほかにもある。
Phim được làm dựa trên vụ tai nạn máy bay đó không chỉ có mỗi phim này, còn có những phim khác nữa.
このシャツマーク、面白いでしょう。「はな」という漢字をもとにして作ったんだそうだ。
Logo trên chiếc áo này hay đúng không? Nghe nói nó được tạo ra dựa trên chữ Hán đọc là "hana" (花) đấy.