Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 8課 – 8課 〜を基準にして

〜向けだ

Dành cho / Hướng tới

Cấu trúc
N向けだ
Giải nghĩa

Dùng để chỉ đối tượng mà sản phẩm, dịch vụ, nội dung được thiết kế hướng tới. Nghĩa là "dành cho...".

Phạm vi sử dụng

Dùng rộng rãi trong hội thoại, quảng cáo, mô tả sản phẩm.

Lưu ý

Khác với 〜向き (phù hợp cho, thiên về tính chất tự nhiên), 〜向け nhấn mạnh được tạo ra, thiết kế có chủ đích cho đối tượng đó.

Ví dụ

この本は初心者向けだ。

Cuốn sách này dành cho người mới bắt đầu.

Mẫu trước

〜のもとで・〜のもとに