Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 7課 – 7課 〜について・〜を相手にして

〜のに対して

Trái ngược với… / Trong khi đó…

Làm bài tập
Cấu trúc
[thểthường]+のに対して(なA・N+な/である+のに対して)
Giải nghĩa

Đặt hai sự việc/đặc điểm ĐỐI LẬP nhau ở hai vế của câu — 'trong khi A thì…, ngược lại B thì…'.

Phạm vi sử dụng

Nối với cả mệnh đề: động từ/tính từ -i thể thường + のに対して; な-tính từ và danh từ thêm な/である + のに対して. Hai vế phải là hai điều tương phản rõ rệt.

Lưu ý

Khác hẳn nghĩa 'đối với N' ([[n2-ni-taishite]]) ở chỗ nối với CẢ MỆNH ĐỀ (qua の/な/である) chứ không phải danh từ. Lưu ý đừng nhầm 〜のに (mặc dù) với 〜のに対して (trong khi/ngược lại).

Ví dụ

やる気がなかった前の会長に対して、新しい会長は素晴らしい行動力がある。

Trái ngược với chủ tịch cũ vốn không có động lực, chủ tịch mới lại có khả năng hành động tuyệt vời.

うちでは、父は感情が激しいのに対して、母は穏やかな性格です。

Ở nhà tôi, trái ngược với người cha tính tình nóng nảy, người mẹ lại có tính cách điềm đạm.

朝はパンを食べると答えた人が30%だったのに対して、ご飯を食べると答える人は65%だった。

Trong khi số người trả lời ăn bánh mì vào buổi sáng là 30% thì số người trả lời ăn cơm lại là 65%.

妻がスポーツ好きなのに対して、僕は読書好きだ。

Trái ngược với người vợ thích thể thao, tôi lại thích đọc sách.

Mẫu liên quan (demo)

〜に関して

Liên quan tới / Về (vấn đề)…

〜をめぐって

Xoay quanh (vấn đề)…

〜にかけては

Riêng về mặt… thì (giỏi nhất)

〜に対して

Đối với N (hướng tới đối tượng)

〜にこたえて

Đáp lại / Đáp ứng…

Mẫu trước

〜に対して

Mẫu tiếp

〜にこたえて