Riêng về mặt… thì (giỏi nhất)
あの政治家は演説にかけては最高のレベルだ。
Riêng về mặt diễn thuyết thì chính trị gia đó ở đẳng cấp cao nhất.
私は安い材料でおいしい料理を作ることにかけてはだれも負けません。
Riêng về khoản dùng nguyên liệu rẻ mà nấu được món ngon thì tôi không thua kém ai.
ボール運びのうまさにかけては、A選手の右に出るものはいない。
Riêng về độ khéo léo trong việc dẫn bóng thì không ai vượt qua được tuyển thủ A.
彼女は積極性にかけては、優れています。
Riêng về mặt chủ động/tích cực thì cô ấy rất xuất sắc.
弟は勉強はできないが、泳ぎにかけては誰にも負けない。
Em trai tôi học hành không giỏi, nhưng riêng về bơi lội thì không thua kém ai.
テニスにかけては、彼に勝てる人はいない。
Riêng về tennis thì không có ai thắng nổi anh ấy.