Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 7課 – 7課 〜について・〜を相手にして

〜にこたえて

Đáp lại / Đáp ứng…

Làm bài tập
Cấu trúc
N+にこたえて/にこたえる+N
Giải nghĩa

Diễn tả việc làm một điều gì đó để ĐÁP LẠI, đáp ứng, không phụ kỳ vọng/yêu cầu/mong muốn… của N.

Phạm vi sử dụng

N thường là 期待 (kỳ vọng), 要望・要求 (yêu cầu), 希望 (mong muốn), 声援・アンコール (cổ vũ/đòi diễn lại), 信頼 (sự tin tưởng)… Vế sau là hành động được thực hiện để đáp ứng điều đó. Bổ nghĩa danh từ dùng N+にこたえる+N.

Lưu ý

Viết kanji là 応えて ('đáp lại/không phụ'), KHÁC với 答える ('trả lời' một câu hỏi). Cũng khác 〜に応じて ('tùy theo/tương ứng với' điều kiện). Mang sắc thái trang trọng/thiên văn viết.

Ví dụ

応援してくれる人の気持ちにこたえて立派な試合をしよう。

Hãy thi đấu thật xuất sắc để đáp lại tình cảm của những người đã cổ vũ cho mình.

皆様のご期待にこたえて精一杯頑張ります。

Tôi sẽ cố gắng hết sức để đáp lại sự kỳ vọng của mọi người.

その歌手は、会場の人々のアンコールにこたえて再び舞台に出てきた。

Ca sĩ đó đã bước ra sân khấu lần nữa để đáp lại lời đòi hát lại của khán giả trong khán phòng.

市民の希望にこたえて、あそこに公園を作ることになった。

Đáp ứng nguyện vọng của người dân, người ta đã quyết định xây một công viên ở đó.

社員の要求にこたえて、労働時間を短縮した。

Đáp ứng yêu cầu của nhân viên, công ty đã rút ngắn thời gian làm việc.

先生の期待にこたえて、必死でピアノの練習をしている。

Để đáp lại kỳ vọng của thầy/cô, tôi đang luyện đàn piano một cách quyết liệt.

Mẫu liên quan (demo)

〜に関して

Liên quan tới / Về (vấn đề)…

〜をめぐって

Xoay quanh (vấn đề)…

〜にかけては

Riêng về mặt… thì (giỏi nhất)

〜に対して

Đối với N (hướng tới đối tượng)

〜のに対して

Trái ngược với… / Trong khi đó…

Mẫu trước

〜のに対して