Đáp lại / Đáp ứng…
Diễn tả việc làm một điều gì đó để ĐÁP LẠI, đáp ứng, không phụ kỳ vọng/yêu cầu/mong muốn… của N.
応援してくれる人の気持ちにこたえて立派な試合をしよう。
Hãy thi đấu thật xuất sắc để đáp lại tình cảm của những người đã cổ vũ cho mình.
皆様のご期待にこたえて精一杯頑張ります。
Tôi sẽ cố gắng hết sức để đáp lại sự kỳ vọng của mọi người.
その歌手は、会場の人々のアンコールにこたえて再び舞台に出てきた。
Ca sĩ đó đã bước ra sân khấu lần nữa để đáp lại lời đòi hát lại của khán giả trong khán phòng.
市民の希望にこたえて、あそこに公園を作ることになった。
Đáp ứng nguyện vọng của người dân, người ta đã quyết định xây một công viên ở đó.
社員の要求にこたえて、労働時間を短縮した。
Đáp ứng yêu cầu của nhân viên, công ty đã rút ngắn thời gian làm việc.
先生の期待にこたえて、必死でピアノの練習をしている。
Để đáp lại kỳ vọng của thầy/cô, tôi đang luyện đàn piano một cách quyết liệt.