Xoay quanh (vấn đề)…
親が残した土地をめぐって親族が争っている。
Họ hàng đang tranh chấp xoay quanh mảnh đất mà cha mẹ để lại.
消費税の問題をめぐり、国会は大きく揺れた。
Xoay quanh vấn đề thuế tiêu dùng, Quốc hội đã rúng động mạnh.
彼女の行動をめぐるうわさはたちまち社内に広がった。
Tin đồn xoay quanh hành động của cô ấy lập tức lan khắp công ty.
環境の問題をめぐって多くの意見が出された。
Xoay quanh vấn đề môi trường, nhiều ý kiến đã được đưa ra.
山田さんの提案をめぐって、活発に討論した。
Mọi người đã tranh luận sôi nổi xoay quanh đề xuất của anh Yamada.
その事件をめぐって、さまざまなうわさが流れている。
Xoay quanh vụ việc đó, nhiều tin đồn khác nhau đang lan truyền.