Xoay quanh vấn đề
Diễn tả việc xoay quanh một vấn đề, chủ đề đang gây tranh cãi hoặc được bàn luận. Thường đi với các vấn đề có nhiều ý kiến trái chiều.
Văn viết trang trọng, báo chí, tin tức. Chủ đề thường là vấn đề xã hội, chính trị có tranh luận.
Khác với に関して (chỉ nêu chủ đề chung), をめぐって nhấn mạnh có sự tranh luận, bàn cãi xoay quanh vấn đề đó.
新空港の建設をめぐって、賛否が分かれている。
Xoay quanh việc xây sân bay mới, ý kiến chia thành hai phe.