Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Quay lại mẫu ngữ pháp

新完全マスター 文法 N2 · 第1部 7課 – 7課 〜について・〜を相手にして

〜のに対して

Trái ngược với… / Trong khi đó…

Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.

Đọc câu tiếng Việt, gõ bản dịch tiếng Nhật vào ô bên dưới. Nhấn "Kiểm tra" để so với đáp án mẫu, hoặc "AI đánh giá" để Gemini chấm điểm + góp ý.
1
Tiếng Việt

Trong khi anh trai tôi hướng nội và ít nói, thì em gái tôi lại cởi mở và thích kết bạn.

Bản dịch của bạn (日本語)
2
Tiếng Việt

Trái ngược với khu vực thành thị nơi dân số tiếp tục tăng, các vùng nông thôn đang đối mặt với tình trạng dân số giảm nghiêm trọng.

Bản dịch của bạn (日本語)
3
Tiếng Việt

Trong khi giá nhập khẩu tăng mạnh, thì giá bán lẻ hầu như không thay đổi.

Bản dịch của bạn (日本語)
4
Tiếng Việt

Trái ngược với thế hệ trước coi trọng sự ổn định công việc, giới trẻ ngày nay lại coi trọng sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống.

Bản dịch của bạn (日本語)
5
Tiếng Việt

Trong khi anh ấy là người thận trọng, thì cộng sự của anh ấy lại là người ưa mạo hiểm.

Bản dịch của bạn (日本語)
6
Tiếng Việt

Trái ngược với phương pháp cũ tốn nhiều thời gian, phương pháp mới cho kết quả chỉ trong vài phút.

Bản dịch của bạn (日本語)
7
Tiếng Việt

Trong khi sản phẩm của công ty A nhắm vào tầng lớp cao cấp, thì sản phẩm của công ty B lại hướng đến người tiêu dùng phổ thông.

Bản dịch của bạn (日本語)
8
Tiếng Việt

Trái ngược với mùa hè mưa nhiều, mùa đông ở vùng này lại cực kỳ khô hạn.

Bản dịch của bạn (日本語)
9
Tiếng Việt

Trong khi việc nghiên cứu lý thuyết tiến triển khá nhiều, thì ứng dụng thực tế vẫn còn ở giai đoạn đầu.

Bản dịch của bạn (日本語)
10
Tiếng Việt

Trái ngược với người chị nghiêm khắc trong việc dạy con, người em lại nuôi con khá thoải mái.

Bản dịch của bạn (日本語)