Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 24課 – 24課 提案する・意志を表す

〜まい/〜(よ)うか〜まいか

Quyết không / … hay không

Làm bài tập
Cấu trúc
Vる+まい(nhómII,III:Vないbỏない+まい;する→すまい);Výchí+か…Vる+まいか
Giải nghĩa

① 〜まい = phủ định Ý CHÍ: "quyết/sẽ không làm…" (ngôi 1). ② 〜(よ)うか〜まいか = "làm… hay không làm…" (phân vân, đắn đo).

Phạm vi sử dụng

Văn viết, trang trọng/hơi cổ.

Lưu ý

〜まい = phủ định ý chí (二度とするまい = quyết không làm lần nữa); 〜まいとする/まいとして = cố gắng để KHÔNG…. 〜(よ)うか〜まいか = phân vân nên hay không. ⚠️ Khi まい KHÔNG thể hiện ý chí (chủ ngữ ngôi 3) thì mang nghĩa SUY ĐOÁN phủ định 'chắc/hẳn không' (誰も信じまい) — trùng nghĩa với [[n2-mai-dewaarumaika]] (Bài 22).

Ví dụ

こんなばかな失敗は二度とするまい。

Tôi sẽ không bao giờ phạm phải sai lầm ngu ngốc thế này lần thứ hai nữa.

掃除ロボットを買おうか買うまいか決心がつかない。

Tôi cứ phân vân không quyết được nên mua hay không mua con robot hút bụi.

夫は家族に心配をかけまいとして、会社をやめたことを話してくれなかった。

Chồng tôi vì cố không muốn làm gia đình lo lắng nên đã không kể chuyện anh ấy nghỉ việc.

自分の目で確かめない限り、そんな恐ろしいことは誰も信じまい。

Trừ khi tự mắt mình xác nhận, chắc chẳng ai tin chuyện đáng sợ như thế đâu.

公園を作るのに反対する人はあるまい。

Hẳn là không có ai phản đối việc xây công viên đâu.

彼にはわたしの気持ちはわかるまい。

Anh ta chắc không hiểu được cảm giác của tôi đâu.

Mẫu liên quan (demo)

〜(よ)うではないか・〜(よ)うじゃないか

Hãy cùng… nào

〜ことだ

Nên / Đừng (lời khuyên)

〜ものだ・〜ものではない

Nên / Không nên (đạo lý)

〜ことはない

Không cần phải / Không việc gì phải

〜ものか・〜もんか

Đời nào! / Nhất định không!

Mẫu trước

〜ことはない

Mẫu tiếp

〜ものか・〜もんか