Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 24課 – 24課 提案する・意志を表す

〜ものか・〜もんか

Đời nào! / Nhất định không!

Làm bài tập
Cấu trúc
Vる/Aい/Aな+ものか/もんか
Giải nghĩa

Câu hỏi tu từ phủ định MẠNH, nhấn mạnh ý chí tuyệt đối không làm/không chấp nhận: "đời nào mà…", "nhất định không…".

Phạm vi sử dụng

Khẩu ngữ, mang cảm xúc.

Lưu ý

Phủ định mạnh kèm cảm xúc của người nói. 〜ものか thường nam giới dùng; nữ giới/lịch sự dùng ものですか; もんか thân mật/suồng sã. (Cùng mẫu với 〜ものか đã học ở Bài 12 — [[n2-mono-ka]], ôn lại.)

Ví dụ

あんな無責任な人とはもう一緒に仕事をするものか。

Đời nào tôi còn làm việc chung với người vô trách nhiệm như thế nữa.

この計画を絶対実行したい。人に何を言われてもあきらめるものか。

Tôi nhất định muốn thực hiện kế hoạch này. Dù người ta có nói gì đi nữa tôi cũng đời nào bỏ cuộc.

今日こそは遅刻するものかと毎日思うけれど、やっぱり遅刻してしまう。

Ngày nào tôi cũng nghĩ "hôm nay nhất định không đi muộn" nhưng rốt cuộc vẫn cứ muộn.

ボーナスもくれない会社でもう働くものか。

Cái công ty thưởng cũng chẳng cho thì đời nào tôi còn làm nữa.

信じるものか。

Đời nào mà tin được.

かまうものか。

Việc gì phải bận tâm chứ, kệ thôi!

あの店のサービスは最低だ。二度と行くものか。

Dịch vụ của quán đó tệ nhất quả đất. Đời nào tôi quay lại đó nữa.

Mẫu liên quan (demo)

〜(よ)うではないか・〜(よ)うじゃないか

Hãy cùng… nào

〜ことだ

Nên / Đừng (lời khuyên)

〜ものだ・〜ものではない

Nên / Không nên (đạo lý)

〜ことはない

Không cần phải / Không việc gì phải

〜まい/〜(よ)うか〜まいか

Quyết không / … hay không

Mẫu trước

〜まい/〜(よ)うか〜まいか