Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 24課 – 24課 提案する・意志を表す

〜ものか

Đời nào! / Nhất định không!

Cấu trúc
Thể-TT+ものか
Giải nghĩa

Diễn đạt 'Đời nào! / Nhất định không!'. Ví dụ: Nhất định không thua!

Phạm vi sử dụng

Hội thoại và văn viết.

Lưu ý

Cấu trúc: Thể-TT + ものか

Ví dụ

絶対に負けるものか!

Nhất định không thua!

Mẫu trước

〜まい/〜(よ)うか〜まいか