Hãy cùng… nào
Kêu gọi/hô hào người nghe (số đông) cùng thực hiện một hành động, hoặc bày tỏ mạnh mẽ ý chí của người nói: "chúng ta hãy cùng… nào".
Trang trọng; nam giới hay dùng, thường gặp trong diễn thuyết, kêu gọi; ít dùng trong hội thoại đời thường.
Cách mời rủ/kêu gọi MẠNH tới số đông cùng tham gia. Dạng lịch sự 〜ではありませんか; khẩu ngữ 〜じゃないか.
環境を守るために何ができるか、考えてみようではないか。
Chúng ta hãy cùng thử nghĩ xem có thể làm gì để bảo vệ môi trường nào.
みんなで協力して、このイベントを成功させようじゃないか。
Mọi người hãy cùng chung sức làm cho sự kiện này thành công nào.
問題の解決を目指し、話し合おうではありませんか。
Hướng tới giải quyết vấn đề, chúng ta hãy cùng bàn bạc nào.
日本語を身につけるために頑張ろうではないか。
Hãy cùng cố gắng để thành thạo tiếng Nhật nào.
ともに新しい世界をつくろうではないか。
Hãy cùng nhau tạo nên một thế giới mới nào.
環境汚染の問題について、真剣に考えようではありませんか。
Về vấn đề ô nhiễm môi trường, chúng ta hãy cùng nghiêm túc suy nghĩ nào.