Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第6課 – Bài 6

なにも Vません

Không ~ gì/ai cả

Cấu trúc
疑問詞(なに・だれ…)もVません
Giải nghĩa

「từ để hỏi + も + động từ thể phủ định」 = phủ định hoàn toàn: なにも + Vません (không làm/ăn gì cả), だれも + いません (không có ai cả).

Phạm vi sử dụng

Phủ định trọn vẹn đối tượng/hành động; vế sau luôn ở thể phủ định.

Lưu ý

Cùng họ với 「どこ(へ)も行きません」 ở [[doko-mo-ikimasen]] (Bài 5). Câu khẳng định tương ứng dùng 「なにか/だれか」 (cái gì đó/ai đó). [[n-wo-v]]

Ví dụ

けさはなにもたべませんでした。

Sáng nay tôi không ăn gì cả.

1x
2x

にちようびはなにもしません。

Chủ nhật tôi không làm gì cả.

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

N を V (tha động từ)

Làm cái gì (tác động vào tân ngữ)

なに を しますか

Làm cái gì?

N を します

Làm/chơi/tổ chức N

DT (địa điểm) で V

Làm gì tại địa điểm nào

いっしょに Vませんか

Mời rủ cùng làm gì đó

Vましょう

Cùng làm nhé

Mẫu trước

N を します

Mẫu tiếp

DT (địa điểm) で V