Không ~ gì/ai cả
「từ để hỏi + も + động từ thể phủ định」 = phủ định hoàn toàn: なにも + Vません (không làm/ăn gì cả), だれも + いません (không có ai cả).
Phủ định trọn vẹn đối tượng/hành động; vế sau luôn ở thể phủ định.
Xem thêm:N を V (tha động từ)
けさはなにもたべませんでした。
Sáng nay tôi không ăn gì cả.
にちようびはなにもしません。
Chủ nhật tôi không làm gì cả.