Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第6課 – Bài 6

N を します

Làm/chơi/tổ chức N

Cấu trúc
Nをします
Giải nghĩa

「N を します」 — danh từ chỉ hoạt động + します = làm/chơi/tổ chức hoạt động đó (thể thao, trò chơi, tiệc, cuộc họp…). します gói trọn nội dung hành động trong N.

Phạm vi sử dụng

Dùng với danh từ hoạt động: スポーツ, サッカー, テニス, パーティー, かいぎ, べんきょう…

Lưu ý

Nhiều danh từ Hán-Nhật/ngoại lai + します thành động từ: べんきょうします, しごとします. Khác 「N を V」 (tha động từ cụ thể) ở [[n-wo-v]]. [[nani-wo-shimasu]]

Ví dụ

にちようびにテニスをします。

Chủ nhật tôi chơi tennis.

1x
2x

こんばんパーティーをします。

Tối nay (chúng tôi) tổ chức tiệc.

1x
2x

まいにちにほんごのべんきょうをします。

Hàng ngày tôi học tiếng Nhật.

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

N を V (tha động từ)

Làm cái gì (tác động vào tân ngữ)

なに を しますか

Làm cái gì?

なにも Vません

Không ~ gì/ai cả

DT (địa điểm) で V

Làm gì tại địa điểm nào

いっしょに Vませんか

Mời rủ cùng làm gì đó

Vましょう

Cùng làm nhé

Mẫu trước

なに を しますか

Mẫu tiếp

なにも Vません