Làm/chơi/tổ chức N
「N を します」 — danh từ chỉ hoạt động + します = làm/chơi/tổ chức hoạt động đó (thể thao, trò chơi, tiệc, cuộc họp…). します gói trọn nội dung hành động trong N.
Dùng với danh từ hoạt động: スポーツ, サッカー, テニス, パーティー, かいぎ, べんきょう…
Nhiều danh từ Hán-Nhật/ngoại lai + します thành động từ: べんきょうします, しごとします. Khác 「N を V」 (tha động từ cụ thể) ở [[n-wo-v]]. [[nani-wo-shimasu]]
にちようびにテニスをします。
Chủ nhật tôi chơi tennis.
こんばんパーティーをします。
Tối nay (chúng tôi) tổ chức tiệc.
まいにちにほんごのべんきょうをします。
Hàng ngày tôi học tiếng Nhật.