Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Làm/chơi/tổ chức N
Dùng với danh từ hoạt động: スポーツ, サッカー, テニス, パーティー, かいぎ, べんきょう…
Xem thêm:なに を しますか
にちようびにテニスをします。
Chủ nhật tôi chơi tennis.
こんばんパーティーをします。
Tối nay (chúng tôi) tổ chức tiệc.
まいにちにほんごのべんきょうをします。
Hàng ngày tôi học tiếng Nhật.
N を V (tha động từ)
Làm cái gì (tác động vào tân ngữ)
なに を しますか
Làm cái gì?
なにも Vません
Không ~ gì/ai cả
DT (địa điểm) で V
Làm gì tại địa điểm nào
いっしょに Vませんか
Mời rủ cùng làm gì đó
Vましょう
Cùng làm nhé
Mẫu trước
Mẫu tiếp