Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第4課 – Bài 4

〜から〜まで

Từ ... đến ... (thời gian hoặc không gian)

Cấu trúc
Thời-gian/Địa-điểm₁からThời-gian/Địa-điểm₂まで
Giải nghĩa

「から」 biểu thị điểm bắt đầu (thời gian hoặc không gian); 「まで」 biểu thị điểm kết thúc. Cả hai có thể dùng độc lập hoặc kết hợp. Khi dùng cho thời gian: 「9時から5時まで」 (từ 9 giờ đến 5 giờ); khi dùng cho không gian: 「ここからえきまで」 (từ đây đến ga).

Phạm vi sử dụng

Cực kỳ đa năng: dùng cho giờ làm việc, lịch học, khoảng cách, phạm vi. Khi chỉ cần nêu điểm bắt đầu: 「から」 đứng một mình. Khi chỉ nêu điểm kết thúc: 「まで」 đứng một mình. Phân biệt với 「までに」 (trước khi/hạn chót).

Lưu ý

「から」 còn có nghĩa 'vì/vì vậy' khi nối mệnh đề (〜から、〜) — hoàn toàn khác nghĩa. 「まで」 đứng sau danh từ thời gian/địa điểm; đừng nhầm với 「までに」 (by the time of). Ví dụ: 「6時までに帰ります」 (về trước 6 giờ) ≠ 「6時まで働きます」 (làm đến 6 giờ).

Ví dụ

ぎんこうは9時から3時までです。

Ngân hàng mở cửa từ 9 giờ đến 3 giờ.

1x
2x

うちからえきまでどのくらいかかりますか。

Từ nhà đến ga mất bao lâu?

1x
2x

月曜日から金曜日まではたらきます。

Tôi làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu.

1x
2x

あさからばんまでべんきょうしました。

Tôi học từ sáng đến tối.

1x
2x

ここからとうきょうまでしんかんせんでいきます。

Tôi đi Shinkansen từ đây đến Tokyo.

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

今〜時〜分です

Bây giờ là ... giờ ... phút

DT (địa điểm) へ 行きます/来ます/帰ります

Đi/Đến/Về đâu đó

DT (phương tiện) で 行きます

Đi bằng phương tiện gì

ここ/そこ/あそこ

Chỉ nơi chốn (chỗ này/đó/kia)

〜から〜までTừ ... đến ... (thời gian hoặc không gian)今〜時〜分ですBây giờ là ... giờ ... …DT (địa điểm) へ 行きます/来ます/帰りますĐi/Đến/Về đâu đóDT (phương tiện) で 行きますĐi bằng phương tiện gìここ/そこ/あそこChỉ nơi chốn (chỗ này/đ…

Mẫu trước

DT (thời gian) に V

Mẫu tiếp

N1 と N2