Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第4課 – Bài 4

DT (thời gian) に V

Làm gì vào lúc nào

Cấu trúc
Thời-gianにV
Giải nghĩa

Trợ-từ に sau thời gian cụ thể chỉ thời điểm hành động xảy ra. Tương đương "vào lúc", "lúc", "vào ngày".

Phạm vi sử dụng

Dùng với giờ cụ thể, ngày trong tuần, tháng, năm. KHÔNG dùng với từ tương đối (きのう, きょう, あした, まいにち).

Lưu ý

Không dùng に với: きょう、きのう、あした、まいにち、まいあさ、~ごろ (khoảng). Những từ này không cần に.

Ví dụ

ろくじにおきます。

Tôi thức dậy lúc 6 giờ.

1x
2x

にちようびにえいがをみます。

Chủ nhật tôi xem phim.

1x
2x

しちじはんにかいしゃへいきます。

Lúc 7 giờ rưỡi tôi đến công ty.

1x
2x

Mẫu trước

Vます/Vません/Vました/Vませんでした

Mẫu tiếp

〜から〜まで