Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Làm gì vào lúc nào
やまださんは7時におきます。
Anh Yamada thức dậy lúc 7 giờ.
にちようびにえいがをみます。
Chủ nhật tôi xem phim.
しちじはんにかいしゃへいきます。
Tôi đến công ty lúc 7 giờ rưỡi.
今〜時〜分です
Bây giờ là ... giờ ... phút
Vます/Vません/Vました/Vませんでした
Chia động từ thì hiện tại/quá khứ
〜から〜まで
Từ ... đến ... (thời gian hoặc không gian)
N1 と N2
N1 và N2
Mẫu trước
Mẫu tiếp