Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Chia động từ thì hiện tại/quá khứ
Đây là thể lịch sự cơ bản nhất, dùng trong hầu hết giao tiếp hàng ngày.
まいにちにほんごをべんきょうします。
Hàng ngày tôi học tiếng Nhật.
きのうははたらきませんでした。
Hôm qua tôi đã không làm việc.
あさはパンをたべます。
Buổi sáng tôi ăn bánh mì.
今〜時〜分です
Bây giờ là ... giờ ... phút
DT (thời gian) に V
Làm gì vào lúc nào
〜から〜まで
Từ ... đến ... (thời gian hoặc không gian)
N1 と N2
N1 và N2
Mẫu trước
Mẫu tiếp