Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第4課 – Bài 4

Vます/Vません/Vました/Vませんでした

Chia động từ thì hiện tại/quá khứ

Làm bài tập
Cấu trúc
Vます/ません/ました/ませんでした
Giải nghĩa

V thể ます (lịch sự). Chia 4 dạng: Vます (hiện tại/tương lai), Vません (phủ định), Vました (quá khứ), Vませんでした (phủ định quá khứ).

Phạm vi sử dụng

Đây là thể lịch sự cơ bản nhất, dùng trong hầu hết giao tiếp hàng ngày.

Lưu ý

V nhóm 1: い đổi thành い段ます. Nhóm 2: bỏ る thêm ます. Nhóm 3: きます, します.

Ví dụ

まいにちにほんごをべんきょうします。

Hàng ngày tôi học tiếng Nhật.

1x
2x

きのうははたらきませんでした。

Hôm qua tôi đã không làm việc.

1x
2x

あさはパンをたべます。

Buổi sáng tôi ăn bánh mì.

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

今〜時〜分です

Bây giờ là ... giờ ... phút

DT (thời gian) に V

Làm gì vào lúc nào

〜から〜まで

Từ ... đến ... (thời gian hoặc không gian)

N1 と N2

N1 và N2

Mẫu trước

今〜時〜分です

Mẫu tiếp

DT (thời gian) に V