Chia động từ thì hiện tại/quá khứ
V thể ます (lịch sự). Chia 4 dạng: Vます (hiện tại/tương lai), Vません (phủ định), Vました (quá khứ), Vませんでした (phủ định quá khứ).
Đây là thể lịch sự cơ bản nhất, dùng trong hầu hết giao tiếp hàng ngày.
V nhóm 1: い đổi thành い段ます. Nhóm 2: bỏ る thêm ます. Nhóm 3: きます, します.
まいにちにほんごをべんきょうします。
Hàng ngày tôi học tiếng Nhật.
きのうはかいしゃへいきませんでした。
Hôm qua tôi không đến công ty.
あさはパンをたべます。
Buổi sáng tôi ăn bánh mì.