Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Bây giờ là ... giờ ... phút
今、何時ですか。
Bây giờ là mấy giờ?
ロンドンは今、何時ですか。
Bây giờ ở London là mấy giờ?
今、午前9時です。
Bây giờ là 9 giờ sáng.
今、3時15分です。
Bây giờ là 3 giờ 15 phút.
今、12時半です。
Bây giờ là 12 giờ rưỡi.
Vます/Vません/Vました/Vませんでした
Chia động từ thì hiện tại/quá khứ
DT (thời gian) に V
Làm gì vào lúc nào
〜から〜まで
Từ ... đến ... (thời gian hoặc không gian)
N1 と N2
N1 và N2
Mẫu tiếp