Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第4課 – Bài 4

N1 と N2

N1 và N2

Làm bài tập
Cấu trúc
N₁とN₂
Giải nghĩa

Trợ-từ と nối hai (hoặc nhiều) danh từ theo quan hệ liệt kê đầy đủ. Tương đương "và" khi liệt kê danh từ.

Phạm vi sử dụng

Dùng để liệt kê sự vật, người, địa điểm. Khác với や (liệt kê không đầy đủ).

Lưu ý

と liệt kê đầy đủ (chỉ những thứ được nêu). や liệt kê không đầy đủ (còn những thứ khác). と cũng dùng nghĩa "cùng với".

Ví dụ

にほんごとえいごをべんきょうします。

Tôi học tiếng Nhật và tiếng Anh.

1x
2x

学校のやすみは土曜日と日曜日です。

Ngày nghỉ của trường là thứ Bảy và Chủ nhật.

1x
2x

たなかさんとすずきさんはともだちです。

Anh Tanaka và anh Suzuki là bạn bè.

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

今〜時〜分です

Bây giờ là ... giờ ... phút

Vます/Vません/Vました/Vませんでした

Chia động từ thì hiện tại/quá khứ

DT (thời gian) に V

Làm gì vào lúc nào

〜から〜まで

Từ ... đến ... (thời gian hoặc không gian)

Mẫu trước

〜から〜まで