Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第4課 – Bài 4

N1 と N2

N1 và N2

Cấu trúc
N₁とN₂
Giải nghĩa

Trợ-từ と nối hai (hoặc nhiều) danh từ theo quan hệ liệt kê đầy đủ. Tương đương "và" khi liệt kê danh từ.

Phạm vi sử dụng

Dùng để liệt kê sự vật, người, địa điểm. Khác với や (liệt kê không đầy đủ).

Lưu ý

と liệt kê đầy đủ (chỉ những thứ được nêu). や liệt kê không đầy đủ (còn những thứ khác). と cũng dùng nghĩa "cùng với".

Ví dụ

にほんごとえいごをべんきょうします。

Tôi học tiếng Nhật và tiếng Anh.

1x
2x

かばんのなかにほんとノートとペンがあります。

Trong túi có sách, vở và bút.

1x
2x

たなかさんとすずきさんはともだちです。

Anh Tanaka và anh Suzuki là bạn bè.

1x
2x

Mẫu trước

〜から〜まで