Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
N1 và N2
にほんごとえいごをべんきょうします。
Tôi học tiếng Nhật và tiếng Anh.
学校のやすみは土曜日と日曜日です。
Ngày nghỉ của trường là thứ Bảy và Chủ nhật.
たなかさんとすずきさんはともだちです。
Anh Tanaka và anh Suzuki là bạn bè.
今〜時〜分です
Bây giờ là ... giờ ... phút
Vます/Vません/Vました/Vませんでした
Chia động từ thì hiện tại/quá khứ
DT (thời gian) に V
Làm gì vào lúc nào
〜から〜まで
Từ ... đến ... (thời gian hoặc không gian)
Mẫu trước