Bằng / Thông qua (phương tiện)
Bằng phương pháp / cách thức N để thực hiện được hành động ở vế sau ('bằng cách N, thông qua N').
外国語を学ぶことによって、その国の人たちの考え方も知ることができます。
Bằng việc học ngoại ngữ, ta có thể biết được cả cách suy nghĩ của người nước đó.
問題は話し合いによって解決したほうがいい。
Vấn đề thì nên giải quyết bằng cách thương lượng.
インターネットによって世界中の情報が簡単に手に入るようになった。
Nhờ Internet mà thông tin khắp thế giới trở nên dễ dàng có được.
ボランティア活動に参加することによって、自分自身も多くのことを学んだ。
Thông qua việc tham gia hoạt động tình nguyện, bản thân tôi cũng học được nhiều điều.