Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 5課 – 5課 〜だから

〜から / 〜ことから

Từ việc / Vì lẽ

Cấu trúc
Thể-TT+ことから
Giải nghĩa

ことから = từ lý do/căn cứ đó mà... (văn viết).

Phạm vi sử dụng

ことから dùng nhiều trong văn viết, bài báo, giải thích nguồn gốc. から dùng rộng rãi cả hội thoại lẫn văn viết.

Lưu ý

ことから thiên về nêu căn cứ/lý do khách quan → kết luận. Khác から (lý do chung) và ので (lý do lịch sự). Hay dùng giải thích nguồn gốc tên gọi, hiện tượng.

Ví dụ

形が星に似ていることから、「ヒトデ」と名付けられた。

Vì hình dạng giống ngôi sao nên được đặt tên là Hitode.

Mẫu trước

〜によって / 〜による

Mẫu tiếp

〜おかげで / 〜せいで