Do… nên / Bởi (nguyên nhân)
大きい木が、強い台風によって倒れてしまった。
Cái cây to đã bị đổ do cơn bão mạnh.
地震によって多くの建物が壊れた。
Do động đất mà nhiều tòa nhà đã bị hư hại.
女性の社会進出が進んだことによって、女性の社会的地位もだんだん向上してきた。
Nhờ việc phụ nữ tham gia xã hội nhiều hơn mà địa vị xã hội của phụ nữ cũng dần được nâng cao.
不注意によって自動車事故が多い。
Do bất cẩn mà tai nạn ô tô xảy ra nhiều.
この店は一昨年からの不景気によって、ついに店を閉めることとなった。
Do suy thoái kinh tế từ năm kia mà cửa hàng này cuối cùng phải đóng cửa.