Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 5課 – 5課 〜だから

〜によって / 〜による

Do... nên / Bởi...

Cấu trúc
N+によって/N₁+による+N₂
Giải nghĩa

Diễn tả nguyên nhân (do N). Thường dùng trong văn viết, tin tức, báo cáo. による đứng trước danh từ làm định ngữ.

Phạm vi sử dụng

Dùng trong văn viết trang trọng. Ví dụ tin tức: 台風のために、飛行機がおくれました (Do bão, máy bay đã bị trễ).

Lưu ý

N + によって + mệnh đề (do N mà...). N₁ + による + N₂ (N₂ do N₁). Ví dụ: 材料不足によってたたみの生産はもうできなくなった (Do thiếu nguyên liệu nên không còn sản xuất được chiếu tatami nữa).

Ví dụ

地震によって多くの建物が壊れた。

Do động đất, nhiều toà nhà bị phá huỷ.

Mẫu trước

〜ためだ / 〜ため(に)

Mẫu tiếp

〜から / 〜ことから