Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 5課 – 5課 〜だから

〜おかげで / 〜せいで

Nhờ có / Tại vì

Làm bài tập
Cấu trúc
V・Aい(thểthường),Aな+な,N+の+おかげで・せいで
Giải nghĩa

おかげで = 'nhờ có…' (nguyên nhân dẫn đến kết quả TỐT, thể hiện sự biết ơn). せいで = 'tại/vì…' (nguyên nhân dẫn đến kết quả XẤU, quy trách nhiệm / đổ lỗi). Hai mẫu đối lập nhau về sắc thái.

Phạm vi sử dụng

Chọn おかげで khi kết quả tốt / biết ơn; せいで khi kết quả xấu / đổ lỗi. おかげで đôi khi dùng MỈA MAI cho kết quả xấu (あなたのおかげで失敗したよ).

Lưu ý

Đối lập sắc thái tốt ↔ xấu. Biến thể せいか (lý do xấu nhưng không chắc chắn). Liên hệ [[n3-tame-ni]], [[n3-ni-yotte-ni-yoru]].

Ví dụ

両親のおかげで日本へ留学することができた。

Nhờ có bố mẹ mà tôi đã có thể đi du học Nhật.

あなたの情報のおかげで犯人を捕まえた。

Nhờ thông tin của bạn mà đã bắt được thủ phạm.

先生のおかげで、僕の英語はすこしずつ上手になった。

Nhờ có thầy mà tiếng Anh của tôi khá lên từng chút một.

朝寝坊したせいで、学校に遅れました。

Tại ngủ nướng nên tôi đã đi học muộn.

昨日、悪夢のせいで、何度も目を覚ました。

Hôm qua, vì gặp ác mộng nên tôi tỉnh giấc mấy lần.

雨のせいで試合が中止になった。

Tại trời mưa nên trận đấu bị hủy.

Mẫu liên quan (demo)

〜ためだ / 〜ため(に)

Vì… nên / Để…

〜によって① / 〜による + N

Do… nên / Bởi (nguyên nhân)

〜によって②

Bằng / Thông qua (phương tiện)

〜ことから

Vì lẽ / Từ việc (mà suy ra)

〜のだから / 〜んだから

Vì… nên (đương nhiên)

Mẫu trước

〜ことから

Mẫu tiếp

〜のだから / 〜んだから