Nhờ có / Tại vì
両親のおかげで日本へ留学することができた。
Nhờ có bố mẹ mà tôi đã có thể đi du học Nhật.
あなたの情報のおかげで犯人を捕まえた。
Nhờ thông tin của bạn mà đã bắt được thủ phạm.
先生のおかげで、僕の英語はすこしずつ上手になった。
Nhờ có thầy mà tiếng Anh của tôi khá lên từng chút một.
朝寝坊したせいで、学校に遅れました。
Tại ngủ nướng nên tôi đã đi học muộn.
昨日、悪夢のせいで、何度も目を覚ました。
Hôm qua, vì gặp ác mộng nên tôi tỉnh giấc mấy lần.
雨のせいで試合が中止になった。
Tại trời mưa nên trận đấu bị hủy.