Vì… nên (đương nhiên)
もう大人なのだから、自分で決めなさい。
Đã là người lớn rồi thì tự mình quyết định đi.
時間に正確な彼女なのだから、もうすぐ来ますよ。
Cô ấy vốn là người đúng giờ mà, nên sắp đến ngay thôi.
彼はお酒が好きなのだから、このワインをあげたら、さぞ喜ぶだろう。
Anh ấy vốn thích rượu mà, nên tặng chai vang này chắc chắn sẽ rất vui.
あなたは怪我をしているんだから、無理をしてはいけません。
Bạn đang bị thương mà, nên đừng có gắng sức.