Trong khi đang (tự nhiên xảy ra)
お酒をのんでいるうちに、赤くなります。
Trong lúc uống rượu, (mặt) cứ dần đỏ lên.
悲しい映画を見ているうちに、涙が流れてきた。
Đang xem bộ phim buồn thì nước mắt cứ thế trào ra.
気づかないうちに、外が真っ暗になっていた。
Lúc nào không hay, bên ngoài đã tối đen.
日本語を使わないうちに忘れていく。
Cứ không dùng đến tiếng Nhật là sẽ quên dần.