Trong khi đang (tự nhiên xảy ra)
Trong lúc A đang diễn ra thì B tự nhiên / không chủ ý xảy ra DẦN DẦN, người nói nhận ra một cách bất chợt. Vế B là biến đổi / hành động vô ý chí.
Dấu hiệu: vế sau có なる、〜てくる、〜ていく、〜ていた. 気づかないうちに・知らないうちに ('lúc nào không hay') cũng thuộc nghĩa này.
Khác nghĩa ① [[n3-uchi-ni]] (tranh thủ CÓ chủ ý). So với 間に [[n3-aida-aida-ni]]: うちに② nhấn biến đổi DẦN DẦN; 間に nhấn MỘT thời điểm trong khoảng A.
お酒をのんでいるうちに、赤くなります。
Trong lúc uống rượu, (mặt) cứ dần đỏ lên.
悲しい映画を見ているうちに、涙が流れてきた。
Đang xem bộ phim buồn thì nước mắt cứ thế trào ra.
気づかないうちに、外が真っ暗になっていた。
Lúc nào không hay, bên ngoài đã tối đen.
日本語を使わないうちに忘れていく。
Cứ không dùng đến tiếng Nhật là sẽ quên dần.