Nhân tiện / Tiện thể
Nhân tiện đang / sẽ làm A (việc chính) thì làm luôn B (việc phụ, tranh thủ làm kèm theo).
玄関の掃除をするついでに、靴の整理をする。
Nhân tiện dọn dẹp lối vào, tôi sắp xếp luôn giày dép.
洗濯機をなおすついでに、ドアの取っ手も直してもらった。
Nhân tiện sửa máy giặt, tôi nhờ sửa luôn tay nắm cửa.
買い物のついでに、図書館へ行って本を借りて来た。
Nhân tiện đi mua sắm, tôi ghé thư viện mượn sách về luôn.