Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 1課 – 1課 〜とき

〜ついでに

Nhân tiện / Tiện thể

Làm bài tập
Cấu trúc
Vる/Vた/Nの+ついでに
Giải nghĩa

Nhân tiện đang / sẽ làm A (việc chính) thì làm luôn B (việc phụ, tranh thủ làm kèm theo).

Phạm vi sử dụng

A là việc chính có chủ đích; B chỉ là việc phụ tận dụng dịp đó. Vた kể việc đã xảy ra trong quá khứ; Vる / Nの cho việc sẽ làm.

Lưu ý

Khác [[n3-uchi-ni]]: ついでに = tranh thủ NHÂN một HÀNH ĐỘNG (đang / sẽ làm A, xen B vào); うちに = tranh thủ trong một TRẠNG THÁI / khoảng thời gian còn duy trì (熱いうちに食べる). Cách dịch: đưa 'nhân tiện' (ついでに) lên đầu rồi dịch vế sau.

Ví dụ

玄関の掃除をするついでに、靴の整理をする。

Nhân tiện dọn dẹp lối vào, tôi sắp xếp luôn giày dép.

洗濯機をなおすついでに、ドアの取っ手も直してもらった。

Nhân tiện sửa máy giặt, tôi nhờ sửa luôn tay nắm cửa.

買い物のついでに、図書館へ行って本を借りて来た。

Nhân tiện đi mua sắm, tôi ghé thư viện mượn sách về luôn.

Mẫu liên quan (demo)

〜うちに①

Nhân lúc, khi còn (tranh thủ)

〜うちに②

Trong khi đang (tự nhiên xảy ra)

〜間 / 〜間に

Trong suốt (間) / Trong lúc (間に)

〜てからでないと / 〜てからでなければ

Nếu chưa… thì không thể…

〜ところ / 〜ところ+(助詞)

Sắp / Đang / Vừa mới (thời điểm)

Mẫu trước

〜ところ / 〜ところ+(助詞)