Sắp / Đang / Vừa mới (thời điểm)
今から出かけるところです。
Bây giờ thì tôi đang chuẩn bị ra ngoài.
ちょうどご飯を食べているところです。
Tôi đang ăn cơm đây.
たった今帰ってきたところです。
Tôi vừa mới về đến nơi thôi.
試験中、隣の人の答えを見ているところを先生に注意された。
Đang giờ thi, lúc nhìn bài người bên cạnh thì bị thầy giáo nhắc.
学校を休んで遊んでいるところを友達のお母さんに見られた。
Lúc đang trốn học đi chơi thì bị mẹ của bạn nhìn thấy.
ケーキができあがったところへ子供たちが帰ってきた。
Đúng lúc bánh vừa làm xong thì bọn trẻ về đến nhà.