Vừa mới / Đang / Sắp
Vるところ = sắp làm. Vているところ = đang làm. Vたところ = vừa mới làm xong.
Dùng trong cả hội thoại và văn viết. Hay gặp khi miêu tả thời điểm hành động đang diễn ra.
Kết hợp với trợ từ: ところに/ところへ/ところで = đúng lúc đó thì...
今から出かけるところです。
Bây giờ sắp ra ngoài.
ちょうどご飯を食べているところです。
Đang ăn cơm.
たった今帰ってきたところです。
Vừa mới về đến.