Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 1課 – 1課 〜とき

〜ところ / 〜ところ+(助詞)

Sắp / Đang / Vừa mới (thời điểm)

Làm bài tập
Cấu trúc
Vる/Vている/Vた+ところ(+に・へ・を・で)
Giải nghĩa

Diễn tả THỜI ĐIỂM của hành động: Vるところ = sắp / chuẩn bị làm (chưa bắt đầu). Vているところ = đang làm (đang diễn ra). Vたところ = vừa mới làm xong (ngay tức thì). Khi thêm trợ từ (ところに/ところへ/ところを/ところで), 'ところ' thành danh từ chỉ 'đúng cảnh / đúng lúc đang…', trợ từ phụ thuộc vào động từ ở vế sau.

Phạm vi sử dụng

Dùng để xác định rõ hành động đang ở giai đoạn nào (sắp / đang / vừa xong). ところを + V (見られる・注意される・捕まる…) = bị bắt gặp / nhắc nhở đúng lúc đang làm gì (sắc thái bị động). ところへ/ところに + V di chuyển/xuất hiện (来る・現れる…) = đúng lúc đó có người / việc khác ập đến.

Lưu ý

Trợ từ sau ところ phụ thuộc động từ vế sau: に・へ đi với động từ di chuyển/xuất hiện (gần như thay thế nhau); を đi với động từ tác động lên cảnh đang diễn ra (見られる, 注意される); で đi với việc kết thúc/chuyển giai đoạn (〜たところで = khi vừa xong A thì B). Phân biệt với [[n3-aida-aida-ni]]: ところ chỉ MỘT khoảnh khắc cụ thể, còn 間 là cả khoảng thời gian kéo dài. たところ (vừa xong, khách quan tức thì) khác たばかり (chủ quan 'mới đây thôi'). Nghĩa phái sinh: 〜ところだった = 'suýt nữa thì…'.

Ví dụ

今から出かけるところです。

Bây giờ thì tôi đang chuẩn bị ra ngoài.

ちょうどご飯を食べているところです。

Tôi đang ăn cơm đây.

たった今帰ってきたところです。

Tôi vừa mới về đến nơi thôi.

試験中、隣の人の答えを見ているところを先生に注意された。

Đang giờ thi, lúc nhìn bài người bên cạnh thì bị thầy giáo nhắc.

学校を休んで遊んでいるところを友達のお母さんに見られた。

Lúc đang trốn học đi chơi thì bị mẹ của bạn nhìn thấy.

ケーキができあがったところへ子供たちが帰ってきた。

Đúng lúc bánh vừa làm xong thì bọn trẻ về đến nhà.

Mẫu liên quan (demo)

〜うちに①

Nhân lúc, khi còn (tranh thủ)

〜うちに②

Trong khi đang (tự nhiên xảy ra)

〜間 / 〜間に

Trong suốt (間) / Trong lúc (間に)

〜てからでないと / 〜てからでなければ

Nếu chưa… thì không thể…

〜ついでに

Nhân tiện / Tiện thể

Mẫu trước

〜てからでないと / 〜てからでなければ

Mẫu tiếp

〜ついでに