Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 1課 – 1課 〜とき

〜ところだ / 〜ところ

Vừa mới / Đang / Sắp

Cấu trúc
Vる/Vている/Vた+ところ(だ)
Giải nghĩa

Vるところ = sắp làm. Vているところ = đang làm. Vたところ = vừa mới làm xong.

Phạm vi sử dụng

Dùng trong cả hội thoại và văn viết. Hay gặp khi miêu tả thời điểm hành động đang diễn ra.

Lưu ý

Kết hợp với trợ từ: ところに/ところへ/ところで = đúng lúc đó thì...

Ví dụ

今から出かけるところです。

Bây giờ sắp ra ngoài.

ちょうどご飯を食べているところです。

Đang ăn cơm.

たった今帰ってきたところです。

Vừa mới về đến.

Mẫu trước

〜てからでないと / 〜てからでなければ

Mẫu tiếp

〜ついでに