Nếu chưa… thì không thể…
家族と相談してからでないと、買うかどうかきめられませんね。
Nếu chưa bàn với gia đình thì tôi chưa thể quyết có mua hay không.
病気が治ってからでなければ、激しい運動は無理だ。
Nếu bệnh chưa khỏi thì không thể vận động mạnh được.
手を洗ってからでないと、ご飯を食べてはいけませんよ。
Chưa rửa tay thì không được ăn cơm đâu nhé.
宿題をしてからでなければ、寝てはいけませんよ。
Chưa làm bài tập thì không được đi ngủ đâu nhé.
歯を磨いてからでないと、キスしたくありません。
Chưa đánh răng thì tôi không muốn hôn đâu.