Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 1課 – 1課 〜とき

〜てからでないと / 〜てからでなければ

Nếu chưa… thì không thể…

Làm bài tập
Cấu trúc
Vて+からでないと/からでなければ、…(vếsaumangnghĩabấtkhả/phủđịnh)
Giải nghĩa

Phải làm xong A trước thì mới có thể / mới được phép làm B; tức 'nếu chưa hoàn thành A thì không thể B'. Nhấn mạnh TRÌNH TỰ: phải XONG A rồi MỚI tới B.

Phạm vi sử dụng

Vế sau bắt buộc mang nghĩa BẤT KHẢ / hạn chế (trạng thái), không chỉ riêng đuôi 〜ない: có thể là できない, わからない, 決められない, 無理だ, 〜てはいけない, hoặc tính từ chỉ độ khó như 難しい・大変だ. Không dùng với vế khẳng định hành động bình thường.

Lưu ý

〜てからでなければ trang trọng / cứng hơn (thiên văn viết), 〜てからでないと tự nhiên hơn trong hội thoại và ngữ khí mạnh hơn — nghĩa cơ bản giống nhau. Nối: thể て + からでないと. Đừng nhầm với 〜てからでは(遅い) ('làm sau khi A xảy ra thì đã muộn' — nghĩa khác hẳn). Khác điều kiện thường 〜ないと/〜なければ ở chỗ nhấn vào thứ tự trước - sau. Liên hệ [[n3-tokoro]].

Ví dụ

家族と相談してからでないと、買うかどうかきめられませんね。

Nếu chưa bàn với gia đình thì tôi chưa thể quyết có mua hay không.

病気が治ってからでなければ、激しい運動は無理だ。

Nếu bệnh chưa khỏi thì không thể vận động mạnh được.

手を洗ってからでないと、ご飯を食べてはいけませんよ。

Chưa rửa tay thì không được ăn cơm đâu nhé.

宿題をしてからでなければ、寝てはいけませんよ。

Chưa làm bài tập thì không được đi ngủ đâu nhé.

歯を磨いてからでないと、キスしたくありません。

Chưa đánh răng thì tôi không muốn hôn đâu.

Mẫu liên quan (demo)

〜うちに①

Nhân lúc, khi còn (tranh thủ)

〜うちに②

Trong khi đang (tự nhiên xảy ra)

〜間 / 〜間に

Trong suốt (間) / Trong lúc (間に)

〜ところ / 〜ところ+(助詞)

Sắp / Đang / Vừa mới (thời điểm)

〜ついでに

Nhân tiện / Tiện thể

Mẫu trước

〜間 / 〜間に

Mẫu tiếp

〜ところ / 〜ところ+(助詞)