Trong suốt (間) / Trong lúc (間に)
昨日は、家にいる間、ずっと本を読んでいました。
Hôm qua, suốt thời gian ở nhà, tôi cứ đọc sách.
子供が小さい間は、ペットを飼わないつもりです。
Trong suốt thời gian con còn nhỏ, tôi định sẽ không nuôi thú cưng.
恋人を待っている間、スマホでゲームをしていました。
Trong lúc chờ người yêu, tôi chơi game trên điện thoại.
注文した料理を待っている間に、メールを書いてしまいます。
Tranh thủ lúc chờ món đã gọi, tôi viết xong cái email.
家のドアを開けている間に、猫が入って来ていたみたい。
Trong lúc cửa nhà đang mở, hình như con mèo đã đi vào.
寝ている間に、泥棒に入られました。
Trong lúc (tôi) đang ngủ thì bị trộm vào nhà.
子どもが学校に行っている間に、家事を終わらせなければならない。
Phải làm xong việc nhà trong lúc bọn trẻ đi học.