Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 1課 – 1課 〜とき

〜間 / 〜間に

Trong suốt (間) / Trong lúc (間に)

Làm bài tập
Cấu trúc
Nの/Vる・Vている・Vない+間・間に、…
Giải nghĩa

間(は): hành động / trạng thái B kéo dài LIÊN TỤC, song song suốt cả khoảng thời gian A (A và B cùng kéo dài, hay đi với ずっと). 間に: B chỉ xảy ra tại MỘT thời điểm nằm TRONG khoảng thời gian A, mang tính nhất thời / nhanh gọn và kết thúc trước khi A kết thúc.

Phạm vi sử dụng

Mẹo: nếu thêm được ずっと (suốt) thì dùng 間; nếu B là việc tranh thủ làm xong / đột nhiên xảy ra tại một thời điểm thì dùng 間に. 間(に) dùng khi A có điểm bắt đầu - kết thúc RÕ RÀNG (留守の間, 夏休みの間, 1時から2時の間に).

Lưu ý

間 thường đi với ずっと, nhấn tính liên tục. 間に hay đi với vế chỉ việc hoàn thành (〜てしまう) hoặc sự việc bất ngờ (寝ている間に泥棒に入られた). So với [[n3-uchi-ni]]: うちに② nhấn biến đổi DẦN DẦN / tự nhiên và A có thể là trạng thái mơ hồ; 間に nhấn MỘT thời điểm xác định và A phải có ranh giới rõ ràng. Liên hệ [[n3-tokoro]] (ところ chỉ một khoảnh khắc cụ thể, còn 間 là cả khoảng thời gian).

Ví dụ

昨日は、家にいる間、ずっと本を読んでいました。

Hôm qua, suốt thời gian ở nhà, tôi cứ đọc sách.

子供が小さい間は、ペットを飼わないつもりです。

Trong suốt thời gian con còn nhỏ, tôi định sẽ không nuôi thú cưng.

恋人を待っている間、スマホでゲームをしていました。

Trong lúc chờ người yêu, tôi chơi game trên điện thoại.

注文した料理を待っている間に、メールを書いてしまいます。

Tranh thủ lúc chờ món đã gọi, tôi viết xong cái email.

家のドアを開けている間に、猫が入って来ていたみたい。

Trong lúc cửa nhà đang mở, hình như con mèo đã đi vào.

寝ている間に、泥棒に入られました。

Trong lúc (tôi) đang ngủ thì bị trộm vào nhà.

子どもが学校に行っている間に、家事を終わらせなければならない。

Phải làm xong việc nhà trong lúc bọn trẻ đi học.

Mẫu liên quan (demo)

〜うちに①

Nhân lúc, khi còn (tranh thủ)

〜うちに②

Trong khi đang (tự nhiên xảy ra)

〜てからでないと / 〜てからでなければ

Nếu chưa… thì không thể…

〜ところ / 〜ところ+(助詞)

Sắp / Đang / Vừa mới (thời điểm)

〜ついでに

Nhân tiện / Tiện thể

Mẫu trước

〜うちに②

Mẫu tiếp

〜てからでないと / 〜てからでなければ