Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Quay lại mẫu ngữ pháp

新完全マスター 文法 N3 · 第1部 1課 – 1課 〜とき

〜うちに②

Trong khi đang (tự nhiên xảy ra)

Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.

Đọc câu tiếng Việt, gõ bản dịch tiếng Nhật vào ô bên dưới. Nhấn "Kiểm tra" để so với đáp án mẫu, hoặc "AI đánh giá" để Gemini chấm điểm + góp ý.
1
Tiếng Việt

Trong lúc nghe nhạc, lúc nào không hay tôi đã ngủ thiếp đi.

Bản dịch của bạn (日本語)
2
Tiếng Việt

Cứ luyện tập mỗi ngày, dần dần tôi đã giỏi tiếng Nhật lên.

Bản dịch của bạn (日本語)
3
Tiếng Việt

Lúc nào không hay, ngoài trời đã bắt đầu đổ tuyết.

Bản dịch của bạn (日本語)
4
Tiếng Việt

Đang nói chuyện với bạn thì tôi quên mất cả nỗi buồn.

Bản dịch của bạn (日本語)
5
Tiếng Việt

Cứ không liên lạc với nhau, hai chúng tôi dần xa cách lúc nào không biết.

Bản dịch của bạn (日本語)
6
Tiếng Việt

Trong lúc đọc cuốn sách này, tôi dần dần thấy thích lịch sử lên.

Bản dịch của bạn (日本語)
7
Tiếng Việt

Lúc nào không hay, tôi đã thuộc lòng bài hát đó.

Bản dịch của bạn (日本語)
8
Tiếng Việt

Đứng đợi xe buýt mãi, người tôi dần lạnh cóng.

Bản dịch của bạn (日本語)
9
Tiếng Việt

Cứ sống ở Tokyo, lúc nào không hay tôi đã quen với cuộc sống đông đúc.

Bản dịch của bạn (日本語)
10
Tiếng Việt

Đang dọn dẹp phòng thì tôi mải tìm xem mấy tấm ảnh cũ lúc nào không hay.

Bản dịch của bạn (日本語)