Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 9課 – 9課 〜に関連して・〜に対応して

〜次第だ

Tuỳ thuộc vào

Làm bài tập
Cấu trúc
N+次第だ/次第で/次第では
Giải nghĩa

Diễn tả kết quả hoàn toàn tuỳ thuộc, được quyết định bởi yếu tố N. Gần nghĩa với 〜によって決まる.

Phạm vi sử dụng

Dùng rộng rãi trong cả hội thoại và văn viết.

Lưu ý

次第で = "tuỳ vào N mà kết quả thay đổi" (đặt giữa câu). 次第では = nhấn mạnh MỘT khả năng có thể xảy ra tuỳ trường hợp, thường đi kèm かもしれない・こともある. Phân biệt với mẫu KHÁC 〜次第 (nối Vます/N) nghĩa "ngay khi… thì…" (vd 届き次第, 決まり次第). Khác [[n2-ni-oujite]]: 次第だ nhấn mạnh kết quả bị quyết định, còn に応じて nhấn mạnh việc điều chỉnh linh hoạt cho phù hợp.

Ví dụ

人生が楽しいかどうかは考え方次第だ。

Cuộc sống có vui hay không là tuỳ thuộc vào cách suy nghĩ.

レストランは、雰囲気次第でお客様が増えたり減ったりするのです。

Nhà hàng thì tuỳ vào không khí mà lượng khách có thể tăng hoặc giảm.

あなたの言い方次第では、この話、断られるかもしれませんよ。

Tuỳ vào cách nói của bạn, chuyện này có khi sẽ bị từ chối đấy.

結婚した相手次第で人生が決まってしまうこともある。

Cũng có khi cuộc đời bị định đoạt tuỳ theo người mà mình kết hôn.

成績が伸びるかどうかはあなたの努力次第です。

Thành tích có tiến bộ hay không là tuỳ thuộc vào nỗ lực của bạn.

頼み次第ではあの人もこの仕事を手伝ってくれるかもしれない。

Tuỳ vào cách nhờ vả, có khi người đó cũng sẽ giúp công việc này.

実力次第では社長になることも可能だろう。

Tuỳ vào thực lực, việc trở thành giám đốc cũng có thể đấy.

Mẫu liên quan (demo)

〜につれて・〜にしたがって

Càng… càng… / Theo đà

〜に従って

Tuân theo / Làm theo

〜に伴って・〜とともに

Kéo theo / Cùng với

〜に応じて

Tuỳ theo / Tương ứng với

〜につけ・〜につけて

Cứ mỗi khi

Mẫu trước

〜に伴って・〜とともに

Mẫu tiếp

〜に応じて