Tuỳ thuộc vào
Diễn tả kết quả hoàn toàn tuỳ thuộc, được quyết định bởi yếu tố N. Gần nghĩa với 〜によって決まる.
Dùng rộng rãi trong cả hội thoại và văn viết.
次第で = "tuỳ vào N mà kết quả thay đổi" (đặt giữa câu). 次第では = nhấn mạnh MỘT khả năng có thể xảy ra tuỳ trường hợp, thường đi kèm かもしれない・こともある. Phân biệt với mẫu KHÁC 〜次第 (nối Vます/N) nghĩa "ngay khi… thì…" (vd 届き次第, 決まり次第). Khác [[n2-ni-oujite]]: 次第だ nhấn mạnh kết quả bị quyết định, còn に応じて nhấn mạnh việc điều chỉnh linh hoạt cho phù hợp.
人生が楽しいかどうかは考え方次第だ。
Cuộc sống có vui hay không là tuỳ thuộc vào cách suy nghĩ.
レストランは、雰囲気次第でお客様が増えたり減ったりするのです。
Nhà hàng thì tuỳ vào không khí mà lượng khách có thể tăng hoặc giảm.
あなたの言い方次第では、この話、断られるかもしれませんよ。
Tuỳ vào cách nói của bạn, chuyện này có khi sẽ bị từ chối đấy.
結婚した相手次第で人生が決まってしまうこともある。
Cũng có khi cuộc đời bị định đoạt tuỳ theo người mà mình kết hôn.
成績が伸びるかどうかはあなたの努力次第です。
Thành tích có tiến bộ hay không là tuỳ thuộc vào nỗ lực của bạn.
頼み次第ではあの人もこの仕事を手伝ってくれるかもしれない。
Tuỳ vào cách nhờ vả, có khi người đó cũng sẽ giúp công việc này.
実力次第では社長になることも可能だろう。
Tuỳ vào thực lực, việc trở thành giám đốc cũng có thể đấy.