Kéo theo / Cùng với
入学する留学生数の変化に伴って、クラス数を変える必要がある。
Cùng với sự thay đổi số lượng du học sinh nhập học, cần phải thay đổi số lớp học.
経済の回復とともに、人々の表情も明るくなってきた。
Cùng với sự phục hồi của kinh tế, nét mặt mọi người cũng tươi sáng dần lên.
メールが普及するに伴って、コミュニケーションの方法も変わってきた。
Cùng với sự phổ biến của email, cách thức giao tiếp cũng dần thay đổi.
経済の不況に伴って、失業した人が増えている。
Kéo theo suy thoái kinh tế, số người thất nghiệp đang gia tăng.
人口が増えるに伴って、いろいろな問題が起こってきた。
Cùng với sự gia tăng dân số, nhiều vấn đề khác nhau đã nảy sinh.
現代の医学は進歩している。それに伴って、平均寿命が延びている。
Y học hiện đại đang tiến bộ. Kéo theo đó, tuổi thọ trung bình cũng đang được kéo dài.