Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 9課 – 9課 〜に関連して・〜に対応して

〜に伴って・〜とともに

Đi kèm / Cùng với

Cấu trúc
Nに伴って
Giải nghĩa

Diễn tả hai sự việc xảy ra đồng thời, một bên thay đổi kéo theo bên kia cũng thay đổi.

Phạm vi sử dụng

Văn viết trang trọng, báo chí, báo cáo. Trang trọng hơn につれて.

Lưu ý

に伴って nhấn mạnh quan hệ nhân quả (A thay đổi → B thay đổi theo). とともに có thể dùng nghĩa "cùng lúc với" hoặc "cùng với ai đó".

Ví dụ

経済の発展に伴って、環境問題も深刻になった。

Đi kèm với phát triển kinh tế, vấn đề môi trường cũng nghiêm trọng hơn.

Mẫu trước

〜につれて・〜にしたがって

Mẫu tiếp

〜次第だ