Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 9課 – 9課 〜に関連して・〜に対応して

〜に伴って・〜とともに

Kéo theo / Cùng với

Làm bài tập
Cấu trúc
Nに伴って/Vる(の)に伴って/に伴う+N・N+とともに
Giải nghĩa

Diễn tả khi A thay đổi thì kéo theo B cũng thay đổi cùng. Thường dùng cho những thay đổi mang tính tổng thể, quy mô lớn.

Phạm vi sử dụng

Văn viết trang trọng, báo chí, báo cáo, thông báo. Trang trọng hơn につれて.

Lưu ý

に伴って có thể diễn tả quan hệ A→B (A kéo theo B) nhưng không bắt buộc là nhân quả; dùng cho thay đổi lớn/tổng thể, cho phép cả thay đổi đột ngột (vd 地震に伴って津波) và không nhất thiết cùng một chiều. Dạng に伴う + N dùng để bổ nghĩa cho danh từ. Riêng とともに ngoài nghĩa "thay đổi song hành" ở đây còn nhiều nghĩa khác (cùng với ai đó; đồng thời khi; và đồng thời cũng). Khác [[n2-ni-tsurete]]: につれて nhấn mạnh quá trình thay đổi từ từ và một chiều, còn に伴って nhìn vào thay đổi tổng thể.

Ví dụ

入学する留学生数の変化に伴って、クラス数を変える必要がある。

Cùng với sự thay đổi số lượng du học sinh nhập học, cần phải thay đổi số lớp học.

経済の回復とともに、人々の表情も明るくなってきた。

Cùng với sự phục hồi của kinh tế, nét mặt mọi người cũng tươi sáng dần lên.

メールが普及するに伴って、コミュニケーションの方法も変わってきた。

Cùng với sự phổ biến của email, cách thức giao tiếp cũng dần thay đổi.

経済の不況に伴って、失業した人が増えている。

Kéo theo suy thoái kinh tế, số người thất nghiệp đang gia tăng.

人口が増えるに伴って、いろいろな問題が起こってきた。

Cùng với sự gia tăng dân số, nhiều vấn đề khác nhau đã nảy sinh.

現代の医学は進歩している。それに伴って、平均寿命が延びている。

Y học hiện đại đang tiến bộ. Kéo theo đó, tuổi thọ trung bình cũng đang được kéo dài.

Mẫu liên quan (demo)

〜につれて・〜にしたがって

Càng… càng… / Theo đà

〜に従って

Tuân theo / Làm theo

〜次第だ

Tuỳ thuộc vào

〜に応じて

Tuỳ theo / Tương ứng với

〜につけ・〜につけて

Cứ mỗi khi

Mẫu trước

〜に従って

Mẫu tiếp

〜次第だ