Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 9課 – 9課 〜に関連して・〜に対応して

〜につれて・〜にしたがって

Càng… càng… / Theo đà

Làm bài tập
Cấu trúc
Vる/Nする+につれて/にしたがって
Giải nghĩa

Diễn tả sự thay đổi song hành DẦN DẦN: khi một bên thay đổi từ từ thì bên kia cũng thay đổi từ từ theo. Tương đương "càng… càng…", "theo đà… thì…".

Phạm vi sử dụng

Dùng trong cả văn nói và văn viết. にしたがって trang trọng/thiên văn viết hơn につれて (dạng にしたがい càng văn viết hơn).

Lưu ý

Bắt buộc là thay đổi DẦN DẦN, KHÔNG dùng cho thay đổi đột ngột, một lần. につれて nhấn mạnh quá trình thay đổi một chiều (cùng tăng hoặc cùng giảm), không dùng với từ chỉ "tăng giảm" (増減); vế sau cũng không dùng ý chí/mệnh lệnh/rủ rê. Riêng にしたがって còn một nghĩa KHÁC HẲN là "tuân theo/làm theo (mệnh lệnh, chỉ dẫn)" → xem [[n2-ni-tsurete-2]]. So với [[n2-ni-tomonatte]]: に伴って nhìn vào thay đổi tổng thể/quy mô lớn, cho phép cả đột ngột và không nhất thiết cùng một chiều.

Ví dụ

台風の接近につれて、雨や風が強くなってきた。

Theo đà cơn bão tiến lại gần, mưa và gió cũng mạnh dần lên.

日本に来て日がたつにつれ、会話が上達してきた。

Càng ở Nhật lâu ngày, khả năng hội thoại càng tiến bộ.

車のスピードが上がるにしたがって、事故の危険性も高くなる。

Tốc độ xe càng tăng thì nguy cơ tai nạn cũng càng cao.

Mẫu liên quan (demo)

〜に従って

Tuân theo / Làm theo

〜に伴って・〜とともに

Kéo theo / Cùng với

〜次第だ

Tuỳ thuộc vào

〜に応じて

Tuỳ theo / Tương ứng với

〜につけ・〜につけて

Cứ mỗi khi

Mẫu tiếp

〜に従って