Tuỳ theo / Tương ứng với
Văn viết trang trọng, văn bản chính thức, quy định.
ご予算に応じてパーティーのメニューを決めます。
Chúng tôi sẽ quyết định thực đơn tiệc tuỳ theo ngân sách của quý khách.
お子さんの年齢に応じて本を選んであげてください。
Hãy chọn sách cho bé tuỳ theo độ tuổi của con.
収入に応じて収める税金の額が変わる。
Số tiền thuế phải nộp thay đổi tuỳ theo thu nhập.
無理をしないで体力に応じて運動しましょう。
Đừng gắng sức, hãy vận động tuỳ theo thể lực của mình.
収入に応じて生活様式を変える。
Thay đổi lối sống tuỳ theo thu nhập.
みんな自分の努力に応じて成績を得たと思います。
Tôi nghĩ ai cũng đạt được thành tích tương ứng với nỗ lực của bản thân.
この店では、買った量に応じて商品の値段が安くなります。
Ở cửa hàng này, giá sản phẩm rẻ đi tuỳ theo lượng mua.