Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 9課 – 9課 〜に関連して・〜に対応して

〜に応じて

Tuỳ theo / Tương ứng với

Làm bài tập
Cấu trúc
N+に応じて・N+に応じた+N
Giải nghĩa

Diễn tả việc điều chỉnh, thay đổi cho phù hợp, tương ứng với N — vốn là yếu tố có nhiều mức/biến động. N thay đổi thì vế sau thay đổi theo cho khớp.

Phạm vi sử dụng

Văn viết trang trọng, văn bản chính thức, quy định.

Lưu ý

N phải là thứ có phạm vi/biến động (年齢, 収入, 能力, 状況, 季節, 予算…); vế sau linh hoạt điều chỉnh theo cho phù hợp. Dạng に応じた + N dùng để bổ nghĩa cho danh từ. Khác [[n2-shidai-da]] (次第だ = kết quả bị quyết định hoàn toàn) — に応じて thiên về "điều chỉnh cho khớp".

Ví dụ

ご予算に応じてパーティーのメニューを決めます。

Chúng tôi sẽ quyết định thực đơn tiệc tuỳ theo ngân sách của quý khách.

お子さんの年齢に応じて本を選んであげてください。

Hãy chọn sách cho bé tuỳ theo độ tuổi của con.

収入に応じて収める税金の額が変わる。

Số tiền thuế phải nộp thay đổi tuỳ theo thu nhập.

無理をしないで体力に応じて運動しましょう。

Đừng gắng sức, hãy vận động tuỳ theo thể lực của mình.

収入に応じて生活様式を変える。

Thay đổi lối sống tuỳ theo thu nhập.

みんな自分の努力に応じて成績を得たと思います。

Tôi nghĩ ai cũng đạt được thành tích tương ứng với nỗ lực của bản thân.

この店では、買った量に応じて商品の値段が安くなります。

Ở cửa hàng này, giá sản phẩm rẻ đi tuỳ theo lượng mua.

Mẫu liên quan (demo)

〜につれて・〜にしたがって

Càng… càng… / Theo đà

〜に従って

Tuân theo / Làm theo

〜に伴って・〜とともに

Kéo theo / Cùng với

〜次第だ

Tuỳ thuộc vào

〜につけ・〜につけて

Cứ mỗi khi

Mẫu trước

〜次第だ

Mẫu tiếp

〜につけ・〜につけて