Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 6課 – 6課 〜だけではなく

〜はもとより

Không nói đến… mà còn

Cấu trúc
Nはもとより
Giải nghĩa

Diễn đạt 'A thì đã đương nhiên rồi, mà B cũng vậy nữa'. A là điều hiển nhiên, B là thông tin bổ sung vượt mong đợi. VD: Tiếng Anh thì khỏi nói, tiếng Pháp cũng giỏi.

Phạm vi sử dụng

Văn viết trang trọng, bài phát biểu. Ít dùng trong hội thoại thân mật.

Lưu ý

もとより = もちろん (đương nhiên). Nhấn mạnh A là điều ai cũng biết/mong đợi, B mới là điểm đáng chú ý. Gần nghĩa 〜はもちろん nhưng trang trọng hơn. Sau はもとより thường có 〜も、〜さえ.

Ví dụ

英語はもとより、フランス語もできる。

Không nói đến tiếng Anh, tiếng Pháp cũng giỏi.

Mẫu trước

〜ばかりか

Mẫu tiếp

〜上(に)