Không chỉ… mà còn… (văn viết)
電気代のみならず、ガス代や水道代も値上がりするようだ。
Hình như không chỉ tiền điện mà cả tiền ga, tiền nước cũng tăng giá.
与党のみならず、野党も党首の選出には慎重だ。
Không chỉ đảng cầm quyền mà cả đảng đối lập cũng thận trọng trong việc bầu chọn lãnh đạo đảng.
田中さんは、差別的な発言をしたのみならず、それについて謝ることもなかった。
Anh Tanaka không chỉ đã có phát ngôn mang tính phân biệt đối xử mà còn chẳng hề xin lỗi về điều đó.
彼女は美人であるのみならず才能もある。
Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà còn có tài năng.