Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 6課 – 6課 〜だけではなく

〜のみならず

Không chỉ… mà còn… (văn viết)

Làm bài tập
Cấu trúc
N/Vる/Aい+のみならず(なA・N+である+のみならず)
Giải nghĩa

Diễn tả 'không chỉ A mà còn (thêm) B nữa'. Là cách nói trang trọng, mang tính văn viết của 〜だけでなく; B thường là điều đáng chú ý hoặc ở mức độ cao hơn được bổ sung thêm.

Phạm vi sử dụng

Nối với N, động từ/tính từ -i thể thường; な-tính từ và danh từ thêm である (vd 美人であるのみならず). Vế sau thường có も.

Lưu ý

Sắc thái trang trọng/văn chương nhất trong nhóm — dùng trong văn viết, bài phát biểu, học thuật; ít dùng khi nói chuyện thường (lúc đó dùng 〜だけでなく). Khác 〜に限らず ở chỗ đây là 'cộng thêm B', còn に限らず là 'mở rộng phạm vi'.

Ví dụ

電気代のみならず、ガス代や水道代も値上がりするようだ。

Hình như không chỉ tiền điện mà cả tiền ga, tiền nước cũng tăng giá.

与党のみならず、野党も党首の選出には慎重だ。

Không chỉ đảng cầm quyền mà cả đảng đối lập cũng thận trọng trong việc bầu chọn lãnh đạo đảng.

田中さんは、差別的な発言をしたのみならず、それについて謝ることもなかった。

Anh Tanaka không chỉ đã có phát ngôn mang tính phân biệt đối xử mà còn chẳng hề xin lỗi về điều đó.

彼女は美人であるのみならず才能もある。

Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà còn có tài năng.

Mẫu liên quan (demo)

〜に限らず

Không chỉ riêng… (mà cả phạm vi rộng hơn)

〜ばかりか

Không chỉ… mà còn (đến mức)…

〜はもとより

A thì khỏi phải nói, mà cả B cũng…

〜上(に)

Hơn nữa / Thêm vào đó…

Mẫu trước

〜に限らず

Mẫu tiếp

〜ばかりか