Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 6課 – 6課 〜だけではなく

〜のみならず

Không chỉ… mà còn

Cấu trúc
Nのみならず
Giải nghĩa

Diễn đạt 'không chỉ A mà còn B nữa'. Nhấn mạnh B là thông tin bổ sung đáng chú ý, vượt ngoài mong đợi. VD: Anh ấy không chỉ nói tiếng Anh mà còn cả tiếng Trung.

Phạm vi sử dụng

Văn viết trang trọng, báo cáo, luận văn, bài phát biểu. Trang trọng nhất trong nhóm 'không chỉ...mà còn'.

Lưu ý

のみ = だけ (cổ ngữ), ならず = ではなく. Trang trọng hơn 〜ばかりか và 〜だけでなく. Sau のみならず thường có 〜も、〜さえ、〜まで để nhấn mạnh thêm.

Ví dụ

彼は英語のみならず、中国語も話せる。

Anh ấy không chỉ nói tiếng Anh mà còn cả tiếng Trung.

Mẫu trước

〜に限らず

Mẫu tiếp

〜ばかりか