Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 6課 – 6課 〜だけではなく

〜ばかりか

Không chỉ… mà còn (đến mức)…

Làm bài tập
Cấu trúc
V・Aいthểthường/なA+な・である/N(+である)+ばかりか
Giải nghĩa

Diễn tả 'không chỉ A mà còn cả B nữa', trong đó A vốn đã là một điều đáng kể, và B ở vế sau là điều còn hơn thế, vượt ngoài dự đoán. Kèm sắc thái ngạc nhiên/nhấn mạnh của người nói.

Phạm vi sử dụng

Vế trước nêu một việc đã không bình thường; vế sau bổ sung điều ở mức độ mạnh/cực đoan hơn, cùng chiều với vế trước (cùng tốt hoặc cùng xấu). Vế sau hay đi kèm も・さえ・まで.

Lưu ý

Hai vế phải CÙNG chiều: tích cực–tích cực hoặc tiêu cực–tiêu cực, không trộn lẫn tốt với xấu. KHÔNG dùng với câu thể hiện ý chí/mệnh lệnh/rủ rê/nhờ vả ở vế sau (vd ×〜ばかりか〜したい) — trường hợp đó phải dùng 〜だけでなく/〜ばかりでなく. Sắc thái cảm xúc mạnh hơn 〜ばかりでなく.

Ví dụ

発見が遅れたばかりか対策にも手間取ったので、牛の病気が広まってしまった。

Không chỉ phát hiện muộn mà việc đối phó cũng mất nhiều thời gian, nên dịch bệnh ở bò đã lây lan ra.

田中先生の説明は、子供にわかりやすいばかりか、非常に面白くてためになる。

Bài giảng của thầy Tanaka không chỉ dễ hiểu với trẻ em mà còn rất thú vị và bổ ích.

友達ばかりか親兄弟も彼の居場所を知らない。

Không chỉ bạn bè mà ngay cả cha mẹ, anh em cũng không biết anh ta đang ở đâu.

このごろ、彼は遅刻が多いばかりか、授業中に居眠りすることもあります。

Dạo này anh ta không chỉ hay đi muộn mà còn có cả những lúc ngủ gật trong giờ học.

このレストランは味が悪いばかりか、店員の態度もひどい。

Nhà hàng này không chỉ dở mà thái độ của nhân viên cũng tệ.

彼は勉強ばかりかスポーツの面も優れている。

Anh ấy không chỉ giỏi học hành mà về mặt thể thao cũng xuất sắc.

Mẫu liên quan (demo)

〜に限らず

Không chỉ riêng… (mà cả phạm vi rộng hơn)

〜のみならず

Không chỉ… mà còn… (văn viết)

〜はもとより

A thì khỏi phải nói, mà cả B cũng…

〜上(に)

Hơn nữa / Thêm vào đó…

Mẫu trước

〜のみならず

Mẫu tiếp

〜はもとより