Không chỉ riêng… (mà cả phạm vi rộng hơn)
この記念館は、休日に限らず一年中入館者が多い。
Nhà tưởng niệm này không chỉ riêng ngày nghỉ mà cả năm lúc nào cũng đông khách vào tham quan.
うちに限らず近所の住民はみんな夜中のバイクの音に悩まされている。
Không chỉ riêng nhà tôi mà cả khu dân cư xung quanh ai cũng khổ sở vì tiếng xe máy lúc nửa đêm.
近年、地方の町に限らず大都会でも書店の閉店が相次いでいる。
Những năm gần đây, không chỉ riêng các thị trấn ở địa phương mà ngay cả các thành phố lớn, các hiệu sách cũng đóng cửa liên tiếp.
ディズニー映画は子供に限らず、大人にも人気がある。
Phim Disney không chỉ riêng trẻ em mà cả người lớn cũng yêu thích.
あの選手は子供のころ、野球に限らずスポーツならなんでも得意だったそうだ。
Nghe nói hồi nhỏ vận động viên ấy không chỉ giỏi mỗi bóng chày mà cứ là thể thao thì môn nào cũng giỏi.