Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 22課 – 22課 〜だろうと思う

〜おそれがある

Có nguy cơ / E rằng

Làm bài tập
Cấu trúc
Vる/Vない/Nの+おそれがある
Giải nghĩa

Có khả năng/nguy cơ xảy ra một sự việc, kết quả KHÔNG TỐT: "e rằng / có nguy cơ…".

Phạm vi sử dụng

Trang trọng; hay dùng trong bản tin, thuyết minh.

Lưu ý

= 危険がある/不安がある. Vế sau là việc không hay có thể xảy ra. ⚠️ Khác [[n2-kanenai]] (かねない gắn Vます, nhấn nguyên nhân/chủ thể rõ hơn); おそれがある khách quan, trang trọng kiểu bản tin/dự báo.

Ví dụ

今夜から明日にかけて東日本で大雨のおそれがあります。

Từ đêm nay đến ngày mai, khu vực Đông Nhật Bản có nguy cơ mưa lớn.

機械で読み取れないおそれがあるので、郵便番号ははっきり書いてください。

Vì có nguy cơ máy không đọc được nên hãy viết mã bưu điện cho rõ ràng.

早く手術しないと、手遅れになるおそれがある。

Nếu không mau phẫu thuật thì e rằng sẽ quá muộn.

このテレビドラマは子供に悪い影響を与えるおそれがある。

Bộ phim truyền hình này có nguy cơ gây ảnh hưởng xấu đến trẻ em.

大雨が降ると、あの橋は壊れるおそれがある。

Nếu mưa lớn thì cây cầu đó có nguy cơ bị sập.

この薬は副作用のおそれがあるので、医者の指示に従って飲んでください。

Thuốc này có nguy cơ gây tác dụng phụ nên hãy uống theo chỉ dẫn của bác sĩ.

Mẫu liên quan (demo)

〜とみえる・〜とみえて

Có vẻ như / Dường như

〜かねない

E là có thể (xảy ra điều xấu)

〜まい/〜まいか・〜ではあるまいか

Chắc là không / Chẳng phải là… hay sao

〜に違いない・〜に相違ない

Chắc chắn là / Đúng là

〜にきまっている

Chắc chắn là / Đương nhiên là

Mẫu trước

〜かねない

Mẫu tiếp

〜まい/〜まいか・〜ではあるまいか