Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 22課 – 22課 〜だろうと思う

〜かねない

E là có thể (xảy ra điều xấu)

Làm bài tập
Cấu trúc
Vます+かねない
Giải nghĩa

Suy từ tình hình hiện tại, e rằng CÓ KHẢ NĂNG dẫn đến một kết quả/sự việc KHÔNG TỐT: "có thể sẽ…" (theo hướng tiêu cực).

Phạm vi sử dụng

Thiên văn viết; chỉ dùng cho việc xấu.

Lưu ý

⚠️ Đừng nhầm với 〜かねる: かねない KHÔNG phải dạng phủ định của かねる — đây là 2 mẫu RIÊNG (かねる = khó/không thể làm; かねない = e là có thể xảy ra điều xấu), tình cờ trái nghĩa. Chỉ dùng cho kết quả tiêu cực. So với [[n2-osore-ga-aru]]: かねない (gắn Vます) nói rõ nguyên nhân/chủ thể dẫn tới kết quả xấu hơn; おそれがある khách quan kiểu bản tin (nối Vる/Nの).

Ví dụ

うわさはどんどん変な方向へ発展していきかねない。

Tin đồn có thể sẽ cứ thế phát triển theo hướng kỳ quặc.

大事なことはみんなに相談しないと、後で文句を言われかねませんよ。

Việc quan trọng mà không bàn với mọi người thì sau này e là sẽ bị trách móc đấy.

インターネット上では個人情報に注意しないと、悪用されかねない。

Trên mạng nếu không cẩn thận với thông tin cá nhân thì e là sẽ bị lợi dụng.

風邪だからといって、ほうっておくと、大きい病気になりかねない。

Chỉ là cảm thôi nhưng nếu cứ để mặc thì e là sẽ thành bệnh nặng.

この問題が長期化すれば、会社は倒産しかねません。早く対策を考えましょう。

Nếu vấn đề này kéo dài thì công ty e là sẽ phá sản. Hãy mau nghĩ cách đối phó.

飲酒運転は、大きな事故につながりかねないので、絶対にしてはいけない。

Lái xe khi say rượu có thể dẫn đến tai nạn lớn nên tuyệt đối không được làm.

Mẫu liên quan (demo)

〜とみえる・〜とみえて

Có vẻ như / Dường như

〜おそれがある

Có nguy cơ / E rằng

〜まい/〜まいか・〜ではあるまいか

Chắc là không / Chẳng phải là… hay sao

〜に違いない・〜に相違ない

Chắc chắn là / Đúng là

〜にきまっている

Chắc chắn là / Đương nhiên là

Mẫu trước

〜とみえる・〜とみえて

Mẫu tiếp

〜おそれがある